Watford F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Watford F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 1, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLDLL Watford F.C.
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 8' Hector Kyprianou
  2. 12' I. Bravo 1-0
  3. 13' Matthew Pollock
  4. 14' Cyle Larin
  5. 18' James Bree
  6. 24' J. Zemura M. Bola
  7. 29' A. Nabizada 2-0
  8. 43' Amin Nabizada
  9. HT2-0
  10. 56' 2-1 C. Larin · C. Bragg
  11. 57' F. Azaz L. Dobbin
  12. 61' M. Payero I. Bravo
  13. 61' E. Kayembe E. Bove
  14. 61' M. Adu Poku A. Nabizada
  15. 70' S. Edozie C. Bragg
  16. 70' D. Mubama C. Larin
  17. 72' Mamadou Doumbia
  18. 74' Othmane Maamma
  19. 74' Flynn Downes
  20. 77' R. Vata O. Maamma
  21. 84' Martín Payero
  22. 89' B. Brereton Diaz K. Matsuki
  23. FT2-1

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alessio Dionisi
  1. 1F. Ravaglia
  2. 23O. H. Traore
  3. 6M. Pollock
  4. 4K. Keben
  5. 16M. Bola▼ 24'
  6. 8E. Bove▼ 61'
  7. 5H. Kyprianou
  8. 21A. Nabizada▼ 61'
  9. 17I. Bravo▼ 61'
  10. 7O. Maamma▼ 77'
  11. 20M. Doumbia

Dự bị 9

  1. 26D. Bachmann
  2. 33J. Zemura▲ 24'
  3. 53J. Clarridge
  4. 56A. Eames
  5. 22M. Payero▲ 61'
  6. 39E. Kayembe▲ 61'
  7. 11R. Vata▲ 77'
  8. 9L. Kjerrumgaard
  9. 48M. Adu Poku▲ 61'
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 1D. Peretz
  2. 14J. Bree
  3. 6T. Harwood-Bellis
  4. 5J. Stephens
  5. 3R. Manning
  6. 26C. Bragg▼ 70'
  7. 4F. Downes
  8. 27K. Matsuki▼ 89'
  9. 7L. Scienza
  10. 11L. Dobbin▼ 57'
  11. 9C. Larin▼ 70'

Dự bị 9

  1. 25G. Long
  2. 34Welington
  3. 15N. Wood
  4. 10F. Azaz▲ 57'
  5. 18T. Fellows
  6. 22B. Brereton Diaz▲ 89'
  7. 19C. Archer
  8. 23S. Edozie▲ 70'
  9. 28D. Mubama▲ 70'

Thống kê

064
830
34%Kiểm soát bóng66%
16Dứt điểm17
3Trúng đích3
6Chệch đích8
7Bị chặn6
4Phạt góc8
0Việt vị3
12Phạm lỗi9
6Thẻ vàng3
2Cứu thua1
266Chuyền bóng514
78%Chính xác chuyền88%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

11Trận đấu10
12Ghi được20
16Thủng lưới12
1.09Bàn thắng mỗi trận2
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn6
5Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu