Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Watford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-0 Watford F.C. tại Championship, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3, hòa 3, Watford F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 31
- Sân vận động
- St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
- Phong độ
- WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- DLDLL Watford F.C.
- 38' ▲ S. Charles ▼ F. Downes
- HT0-0
- 53' Taylor Harwood-Bellis
- 63' ▲ L. Kjerrumgaard ▼ M. Doumbia
- 66' Giorgi Chakvetadze
- 67' ▲ S. Edozie ▼ L. Scienza
- 67' ▲ C. Larin ▼ R. Stewart
- 70' ▲ S. Goglichidze ▼ S. Mfuni
- 70' C. Larin · J. Bree 1-0
- 75' James Bree
- 85' ▲ F. Mendy ▼ N. Mendy
- 85' ▲ J. Petris ▼ J. Ngakia
- 86' ▲ K. Baah ▼ O. Maamma
- 90'+2 Shea Charles
- 90' ▲ N. Wood ▼ T. Fellows
- FT1-0
Đội hình
- 41D. Peretz
- 14J. Bree
- 6T. Harwood-Bellis
- 5J. Stephens
- 34Welington
- 20C. Jander
- 4F. Downes▼ 38'
- 18T. Fellows▼ 90'
- 10F. Azaz
- 13L. Scienza▼ 67'
- 11R. Stewart▼ 67'
Dự bị 9
- 1A. McCarthy
- 15N. Wood▲ 90'
- 38E. Jelert
- 3R. Manning
- 24S. Charles▲ 38'
- 27K. Matsuki
- 23S. Edozie▲ 67'
- 19C. Archer
- 9C. Larin▲ 67'
- 1E. Selvik
- 2J. Ngakia▼ 85'
- 25J. Abankwah
- 21S. Mfuni▼ 70'
- 16M. Bola
- 23N. Mendy▼ 85'
- 10I. Louza
- 42O. Maamma▼ 86'
- 39E. Kayembe
- 8G. Chakvetadze
- 20M. Doumbia▼ 63'
Dự bị 9
- 12N. Baxter
- 3S. Goglichidze▲ 70'
- 27F. Mendy▲ 85'
- 29J. Petris▲ 85'
- 43J. Grieves
- 7T. Ince
- 34K. Baah▲ 86'
- 18V. Semedo
- 9L. Kjerrumgaard▲ 63'
Thống kê
03⚑3
⚑910
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm11
4Trúng đích2
1Chệch đích4
1Bị chặn5
3Phạt góc9
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
412Chuyền bóng453
81%Chính xác chuyền82%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu50
102Ghi được58
70Thủng lưới73
1.73Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới8
38Trên 2.5 bàn24
59Hiệp hai35