Stoke City
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

Stoke City vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 1-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 1, Everton F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Trọng tài
Martin Atkinson, England
Phong độ
LWWDW Stoke City
WDDDW Everton F.C.
  1. 30' Charlie Adam
  2. HT0-0
  3. 53' D. Calvert-Lewin T. Davies
  4. 55' Ryan Shawcross
  5. 69' 0-1 C. Tosun · D. Calvert-Lewin
  6. 72' E. Choupo-Moting Ramadan Sobhi
  7. 76' S. Berahino X. Shaqiri
  8. 77' E. Choupo-Moting · J. Allen 1-1
  9. 79' Jesé E. Choupo-Moting
  10. 82' Phil Jagielka
  11. 84' 1-2 C. Tosun · T. Walcott
  12. 87' M. Schneiderlin W. Rooney
  13. 90'+2 M. Holgate Y. Bolasie
  14. FT1-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Lambert
  1. 1J. Butland 7.1
  2. 8G. Johnson 6.9
  3. 17R. Shawcross 7.0
  4. 21K. Stafylidis 7.0
  5. 6K. Zouma 6.8
  6. 16C. Adam 5.7
  7. 4J. Allen 7.4
  8. 22X. Shaqiri ▼ 76' 6.5
  9. 27Badou N'Diaye 6.7
  10. 25P. Crouch 6.9
  11. 32Ramadan Sobhi ▼ 72' 6.7

Dự bị 7

  1. 10E. Choupo-Moting ▲ 72' 7.4
  2. 9S. Berahino ▲ 76' 6.5
  3. 11Jesé ▲ 79' 6.9
  4. 2M. Bauer
  5. 15B. Martins Indi
  6. 24D. Fletcher
  7. 29J. Haugaard
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Allardyce
  1. 1J. Pickford 6.5
  2. 6P. Jagielka 6.9
  3. 3L. Baines 6.7
  4. 23S. Coleman 6.8
  5. 4M. Keane 6.7
  6. 17I. Gueye 7.3
  7. 26T. Davies ▼ 53' 5.9
  8. 10W. Rooney ▼ 87' 8.1
  9. 11T. Walcott 7.6
  10. 14C. Tosun ⚽2 8.2
  11. 7Y. Bolasie ▼ 90' 6.8

Dự bị 7

  1. 29D. Calvert-Lewin ▲ 53' 6.8
  2. 2M. Schneiderlin ▲ 87' 6.4
  3. 30M. Holgate ▲ 90'
  4. 15R. Martina
  5. 19O. Niasse
  6. 20D. Klaassen
  7. 33Joel Robles

Thống kê

111
910
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm16
4Trúng đích9
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
1Phạt góc9
0Việt vị4
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua3
344Chuyền bóng431
256Chuyền chính xác346
74%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 106 - 27 +79 100
2
Manchester United F.C.
38 68 - 28 +40 81
3
Tottenham Hotspur
38 74 - 36 +38 77
4
Liverpool F.C.
38 84 - 38 +46 75
5
Chelsea F.C.
38 62 - 38 +24 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 74 - 51 +23 63
7
Burnley F.C.
38 36 - 39 -3 54
8
Everton F.C.
38 44 - 58 -14 49
9
Leicester City F.C.
38 56 - 60 -4 47
10
Newcastle United
38 39 - 47 -8 44
11
Crystal Palace F.C.
38 45 - 55 -10 44
12
AFC Bournemouth
38 45 - 61 -16 44
13
West Ham United
38 48 - 68 -20 42
14
Watford F.C.
38 44 - 64 -20 41
15
Brighton & Hove Albion
38 34 - 54 -20 40
16
Huddersfield Town A.F.C.
38 28 - 58 -30 37
17
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 37 - 56 -19 36
18
Swansea City A.F.C.
38 28 - 56 -28 33
19
Stoke City
38 35 - 68 -33 33
20
West Bromwich Albion
38 31 - 56 -25 31
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu51
40Ghi được61
72Thủng lưới78
0.98Bàn thắng mỗi trận1.2
7Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn27
20Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu