Everton F.C.
3 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Stoke City

Everton F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 3-4 Stoke City tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 12, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 5, hòa 1, Stoke City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
Mark Clattenburg, England
Phong độ
WDDDW Everton F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 16' 0-1 X. Shaqiri · M. Arnautović
  2. 22' R. Lukaku · J. McCarthy 1-1
  3. 23' Philipp Wollscheid
  4. 26' T. Cleverley J. McCarthy
  5. 40' Gerard Deulofeu
  6. 45' 1-2 X. Shaqiri · Bojan
  7. HT1-2
  8. 64' Joselu Bojan
  9. 64' R. Lukaku · T. Cleverley 2-2
  10. 65' S. Naismith T. Cleverley
  11. 71' Deulofeu · R. Barkley 3-2
  12. 78' J. Walters G. Cameron
  13. 80' 3-3 Joselu
  14. 87' M. van Ginkel X. Shaqiri
  15. 90' John Stones
  16. 90'+1 3-4 M. Arnautović11m
  17. FT3-4

Đội hình

Everton F.C.
  1. 24T. Howard 6.1
  2. 23S. Coleman 5.8
  3. 25Ramiro Funes Mori 6.3
  4. 5J. Stones 5.8
  5. 32B. Galloway 6.9
  6. 18G. Barry 6.9
  7. 16J. McCarthy ▼ 26' 7.6
  8. 20R. Barkley 7.7
  9. 9A. Koné 6.8
  10. 10R. Lukaku ⚽2 8.3
  11. 19Deulofeu 7.2

Dự bị 7

  1. 15T. Cleverley ▲ 26' 7.3
  2. 14S. Naismith ▲ 65' 6.6
  3. 1Joel Robles
  4. 4D. Gibson
  5. 17M. Bešić
  6. 21L. Osman
  7. 3L. Baines
Stoke City
  1. 1J. Butland 6.1
  2. 3E. Pieters 7.0
  3. 8G. Johnson 6.2
  4. 17R. Shawcross 6.0
  5. 20G. Cameron ▼ 78' 6.7
  6. 26P. Wollscheid 7.0
  7. 14I. Afellay 6.3
  8. 6G. Whelan 6.6
  9. 27Bojan ▼ 64' 7.4
  10. 10M. Arnautović 8.2
  11. 22X. Shaqiri ⚽2 ▼ 87' 7.3

Dự bị 7

  1. 11Joselu ▲ 64' 6.6
  2. 19J. Walters ▲ 78' 6.5
  3. 15M. van Ginkel ▲ 87'
  4. 12M. Wilson
  5. 16C. Adam
  6. 18M. Diouf
  7. 29J. Haugaard

Thống kê

026
210
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm8
3Trúng đích5
6Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
6Phạt góc2
2Việt vị5
0Phạm lỗi0
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
481Chuyền bóng472
409Chuyền chính xác406
85%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
38 68 - 36 +32 81
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 65 - 36 +29 71
3
Tottenham Hotspur
38 69 - 35 +34 70
4
Manchester City F.C.
38 71 - 41 +30 66
5
Manchester United F.C.
38 49 - 35 +14 66
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 59 - 41 +18 63
7
West Ham United
38 65 - 51 +14 62
8
Liverpool F.C.
38 63 - 50 +13 60
9
Stoke City
38 41 - 55 -14 51
10
Chelsea F.C.
38 59 - 53 +6 50
11
Everton F.C.
38 59 - 55 +4 47
12
Swansea City A.F.C.
38 42 - 52 -10 47
13
Watford F.C.
38 40 - 50 -10 45
14
West Bromwich Albion
38 34 - 48 -14 43
15
Crystal Palace F.C.
38 39 - 51 -12 42
16
AFC Bournemouth
38 45 - 67 -22 42
17
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 48 - 62 -14 39
18
Newcastle United
38 44 - 65 -21 37
19
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 39 - 67 -28 34
20
Aston Villa F.C.
38 27 - 76 -49 17
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu46
83Ghi được52
67Thủng lưới62
1.69Bàn thắng mỗi trận1.13
15Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu