Stoke City
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Everton F.C.

Stoke City vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 0-3 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 2, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 1, Everton F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Trọng tài
Andre Marriner, England
Phong độ
LWWDW Stoke City
WDDDW Everton F.C.
  1. 11' 0-1 R. Lukaku11m
  2. 28' 0-2 S. Coleman · T. Cleverley
  3. 42' 0-3 A. Lennon
  4. HT0-3
  5. 59' Mame Biram Diouf
  6. 62' S. Ireland I. Afellay
  7. 62' P. Odemwingie X. Shaqiri
  8. 76' Joselu M. Arnautović
  9. 76' A. Koné R. Lukaku
  10. 87' K. Mirallas R. Barkley
  11. 90' L. Osman J. McCarthy
  12. FT0-3

Đội hình

Stoke City
  1. 1J. Butland 6.1
  2. 3E. Pieters 5.7
  3. 8G. Johnson 6.3
  4. 5Muniesa 6.5
  5. 26P. Wollscheid 5.6
  6. 14I. Afellay ▼ 62' 7.0
  7. 6G. Whelan 6.8
  8. 21G. Imbula 6.6
  9. 10M. Arnautović ▼ 76' 7.0
  10. 18M. Diouf 6.5
  11. 22X. Shaqiri ▼ 62' 6.8

Dự bị 7

  1. 7S. Ireland ▲ 62' 6.9
  2. 9P. Odemwingie ▲ 62' 6.7
  3. 11Joselu ▲ 76' 7.0
  4. 2P. Bardsley
  5. 25P. Crouch
  6. 27Bojan
  7. 29J. Haugaard
Everton F.C.
  1. 1Joel Robles 7.4
  2. 6P. Jagielka 7.3
  3. 23S. Coleman 7.9
  4. 8B. Oviedo 6.9
  5. 25Ramiro Funes Mori 7.6
  6. 12A. Lennon 7.6
  7. 18G. Barry 6.7
  8. 16J. McCarthy ▼ 90' 7.3
  9. 15T. Cleverley 7.7
  10. 20R. Barkley ▼ 87' 7.0
  11. 10R. Lukaku ▼ 76' 8.1

Dự bị 7

  1. 9A. Koné ▲ 76' 6.9
  2. 11K. Mirallas ▲ 87'
  3. 21L. Osman ▲ 90'
  4. 3L. Baines
  5. 19Deulofeu
  6. 22S. Pienaar
  7. 36J. Staněk

Thống kê

016
400
65%Kiểm soát bóng35%
12Dứt điểm14
3Trúng đích6
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn5
6Phạt góc4
1Việt vị1
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng0
3Cứu thua3
616Chuyền bóng326
527Chuyền chính xác239
86%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
38 68 - 36 +32 81
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 65 - 36 +29 71
3
Tottenham Hotspur
38 69 - 35 +34 70
4
Manchester City F.C.
38 71 - 41 +30 66
5
Manchester United F.C.
38 49 - 35 +14 66
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 59 - 41 +18 63
7
West Ham United
38 65 - 51 +14 62
8
Liverpool F.C.
38 63 - 50 +13 60
9
Stoke City
38 41 - 55 -14 51
10
Chelsea F.C.
38 59 - 53 +6 50
11
Everton F.C.
38 59 - 55 +4 47
12
Swansea City A.F.C.
38 42 - 52 -10 47
13
Watford F.C.
38 40 - 50 -10 45
14
West Bromwich Albion
38 34 - 48 -14 43
15
Crystal Palace F.C.
38 39 - 51 -12 42
16
AFC Bournemouth
38 45 - 67 -22 42
17
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 48 - 62 -14 39
18
Newcastle United
38 44 - 65 -21 37
19
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 39 - 67 -28 34
20
Aston Villa F.C.
38 27 - 76 -49 17
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu49
52Ghi được83
62Thủng lưới67
1.13Bàn thắng mỗi trận1.69
13Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu