Everton F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stoke City

Everton F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Stoke City tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 5, hòa 1, Stoke City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Phong độ
WDDDW Everton F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 38' 0-1 Bojan11m
  2. HT0-1
  3. 46' Joel Robles T. Howard
  4. 46' A. Alcáraz P. Jagielka
  5. 67' C. Adam Bojan
  6. 69' S. Eto'o J. McCarthy
  7. 76' O. Assaidi M. Arnautović
  8. 90'+2 P. Crouch M. Diouf
  9. FT0-1

Đội hình

Everton F.C.
  1. 24T. Howard ▼ 46'
  2. 6P. Jagielka ▼ 46'
  3. 3L. Baines
  4. 23S. Coleman
  5. 26J. Stones
  6. 18G. Barry
  7. 16J. McCarthy ▼ 69'
  8. 20R. Barkley
  9. 14S. Naismith
  10. 11K. Mirallas
  11. 10R. Lukaku

Dự bị 7

  1. 1Joel Robles ▲ 46'
  2. 30A. Alcáraz ▲ 46'
  3. 5S. Eto'o ▲ 69'
  4. 7A. McGeady
  5. 9A. Koné
  6. 15S. Distin
  7. 29L. Garbutt
Stoke City
  1. 1A. Begović
  2. 3E. Pieters
  3. 17R. Shawcross
  4. 20G. Cameron
  5. 5Muniesa
  6. 6G. Whelan
  7. 15S. N'Zonzi
  8. 19J. Walters
  9. 27Bojan ▼ 67'
  10. 10M. Arnautović ▼ 76'
  11. 18M. Diouf ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 16C. Adam ▲ 67'
  2. 24O. Assaidi ▲ 76'
  3. 25P. Crouch ▲ 90'
  4. 4R. Huth
  5. 8W. Palacios
  6. 12M. Wilson
  7. 22J. Butland

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu44
73Ghi được63
68Thủng lưới55
1.43Bàn thắng mỗi trận1.43
13Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu