Câu lạc bộ bóng đá Southampton
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 0-1 Stoke City tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4, hòa 2, Stoke City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Trọng tài
Lee Probert, England
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LDLWW Stoke City
  1. HT0-0
  2. 53' Joe Allen
  3. 60' 0-1 P. Crouch · G. Cameron
  4. 63' Glenn Whelan
  5. 65' S. Boufal D. Tadić
  6. 65' M. Gabbiadini C. Austin
  7. 67' Ramadan Sobhi
  8. 70' Sofiane Boufal
  9. 70' J. Walters M. Diouf
  10. 86' J. Pied J. Ward-Prowse
  11. 90' Jack Stephens
  12. 90' Xherdan Shaqiri
  13. 90'+2 Muniesa X. Shaqiri
  14. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Puel
  1. 1F. Forster 6.7
  2. 3M. Yoshida 6.7
  3. 21R. Bertrand 6.8
  4. 2Cédric Soares 6.9
  5. 24J. Stephens 6.8
  6. 8S. Davis 7.7
  7. 11D. Tadić ▼ 65' 6.4
  8. 14Oriol Romeu 7.8
  9. 22N. Redmond 6.5
  10. 16J. Ward-Prowse ▼ 86' 6.6
  11. 10C. Austin ▼ 65' 6.7

Dự bị 7

  1. 19S. Boufal ▲ 65' 5.9
  2. 20M. Gabbiadini ▲ 65' 6.2
  3. 26J. Pied ▲ 86' 6.5
  4. 4J. Clasie
  5. 12M. Cáceres
  6. 23P. Højbjerg
  7. 28S. Taylor
Stoke City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Hughes
  1. 1J. Butland 7.9
  2. 3E. Pieters 6.9
  3. 17R. Shawcross 7.7
  4. 20G. Cameron 8.0
  5. 15B. Martins Indi 7.4
  6. 6G. Whelan 7.0
  7. 4J. Allen 7.2
  8. 22X. Shaqiri ▼ 90' 7.9
  9. 25P. Crouch 7.4
  10. 18M. Diouf ▼ 70' 6.9
  11. 32Ramadan Sobhi 6.9

Dự bị 7

  1. 19J. Walters ▲ 70' 6.9
  2. 5Muniesa ▲ 90'
  3. 2P. Bardsley
  4. 9S. Berahino
  5. 16C. Adam
  6. 33L. Grant
  7. 72T. Edwards

Thống kê

024
1040
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm14
6Trúng đích3
4Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn5
4Phạt góc10
3Việt vị2
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
1Cứu thua6
512Chuyền bóng319
431Chuyền chính xác239
84%Chính xác chuyền75%

So sánh

53Trận đấu41
59Ghi được46
62Thủng lưới60
1.11Bàn thắng mỗi trận1.12
22Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu