Câu lạc bộ bóng đá Southampton
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Stoke City

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 3-1 Stoke City tại Championship, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4, hòa 0, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LDLWW Stoke City
  1. 8' C. Larin · F. Downes 1-0
  2. 19' James Bree
  3. 26' 1-1 E. Galbraith · S. Gallagher
  4. 38' Sam Gallagher
  5. HT1-1
  6. 50' Flynn Downes
  7. 52' Ryan Manning
  8. 62' Ethan Galbraith
  9. 62' R. Bozenik G. Hirst
  10. 70' S. Ingelsson S. Gallagher
  11. 78' L. Dobbin L. Scienza
  12. 78' D. Mubama C. Larin
  13. 81' M. Talovierov E. Bocat
  14. 81' T. Rigo D. Soumare
  15. 82' Maksym Talovierov
  16. 86' Svante Ingelsson
  17. 89' D. Mubama · F. Azaz 2-1
  18. 90'+3 Svante Ingelsson
  19. 90'+3 Svante Ingelsson
  20. 90'+5 R. Akachukwu F. Azaz
  21. 90'+5 C. Bragg K. Matsuki
  22. 90' S. Edozie T. Fellows
  23. 90' R. Manning11m 3-1
  24. FT3-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 1D. Peretz 5.9
  2. 14J. Bree 6.6
  3. 15N. Wood 7.2
  4. 5J. Stephens 7.2
  5. 3R. Manning 7.7
  6. 4F. Downes 6.9
  7. 27K. Matsuki ▼ 90' 6.7
  8. 18T. Fellows ▼ 90' 7.0
  9. 10F. Azaz ▼ 90' 7.3
  10. 7L. Scienza ▼ 78' 6.9
  11. 9C. Larin ▼ 78' 7.6

Dự bị 9

  1. 25G. Long
  2. 34Welington
  3. 17J. Quarshie
  4. 29R. Akachukwu ▲ 90'
  5. 26C. Bragg ▲ 90'
  6. 11L. Dobbin ▲ 78' 6.3
  7. 19C. Archer
  8. 23S. Edozie ▲ 90'
  9. 28D. Mubama ▲ 78' 7.3
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 1V. Johansson 6.3
  2. 2B. Johnson 5.9
  3. 16B. Wilmot 6.5
  4. 23B. Gibson 6.5
  5. 17E. Bocat ▼ 81' 6.6
  6. 27D. Soumare ▼ 81' 6.6
  7. 8E. Galbraith 7.3
  8. 20S. Gallagher ▼ 70' 6.9
  9. 10Bae Jun-Ho 7.5
  10. 7S. Thomas 6.3
  11. 15G. Hirst ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 24J. Griffiths
  2. 52L. Giani
  3. 40M. Talovierov ▲ 81' 5.9
  4. 5L. Graham
  5. 4B. Pearson
  6. 6S. Ingelsson ▲ 70' 4.9
  7. 19T. Rigo ▲ 81' 6.2
  8. 9R. Bozenik ▲ 62' 6.3
  9. 42M. Manhoef

Thống kê

034
251
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm15
5Trúng đích2
6Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn7
4Phạt góc2
2Việt vị2
10Phạm lỗi21
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-0.81Bàn thắng ngăn chặn-0.81
474Chuyền bóng329
410Chuyền chính xác265
86%Chính xác chuyền81%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

10Trận đấu11
20Ghi được14
12Thủng lưới13
2Bàn thắng mỗi trận1.27
2Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn4
10Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu