Câu lạc bộ bóng đá Southampton
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Stoke City

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 3-2 Stoke City tại League Cup, 29 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4, hòa 0, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Round of 16
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LDLWW Stoke City
  1. 19' T. Harwood-Bellis · Mateus Fernandes 1-0
  2. 35' A. Armstrong11m 2-0
  3. 37' M. Cornet R. Fraser
  4. 45' 2-1 A. Phillips
  5. HT2-1
  6. 54' 2-2 T. Cannon
  7. 60' L. Koumas T. Cannon
  8. 66' Junior Tchamadeu
  9. 67' Adam Armstrong
  10. 67' P. Onuachu C. Archer
  11. 68' B. Brereton Mateus Fernandes
  12. 71' A. Moran S. Sidibe
  13. 72' M. Manhoef André Vidigal
  14. 81' S. Amo-Ameyaw A. Armstrong
  15. 81' K. Sulemana J. Bednarek
  16. 84' W. Burger E. Bocat
  17. 88' J. Bree · K. Sulemana 3-2
  18. 90'+2 Maxwel Cornet
  19. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Martin
  1. 30A. Ramsdale 6.2
  2. 16Y. Sugawara 7.2
  3. 6T. Harwood-Bellis 8.2
  4. 35J. Bednarek ▼ 81' 7.2
  5. 14J. Bree 8.3
  6. 7J. Aribo 7.2
  7. 26L. Ugochukwu 7.3
  8. 18Mateus Fernandes ▼ 68' 7.7
  9. 9A. Armstrong ▼ 81' 7.6
  10. 19C. Archer ▼ 67' 6.3
  11. 24R. Fraser ▼ 37' 6.6

Dự bị 9

  1. 22M. Cornet ▲ 37' 6.9
  2. 32P. Onuachu ▲ 67' 6.7
  3. 17B. Brereton ▲ 68' 6.6
  4. 27S. Amo-Ameyaw ▲ 81' 6.6
  5. 20K. Sulemana ▲ 81' 7.0
  6. 1A. McCarthy
  7. 15N. Wood-Gordon
  8. 21C. Taylor
  9. 5J. Stephens
Stoke City Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Chicho Pèlach
  1. 13J. Bonham 6.6
  2. 22J. Tchamadeu 6.2
  3. 26A. Phillips 6.9
  4. 5M. Rose 6.3
  5. 41J. Dixon 5.6
  6. 17E. Bocat ▼ 84' 6.2
  7. 7André Vidigal ▼ 72' 6.3
  8. 15J. Thompson 6.3
  9. 12T. Seko 6.6
  10. 30S. Sidibe ▼ 71' 6.3
  11. 9T. Cannon ▼ 60' 7.3

Dự bị 9

  1. 11L. Koumas ▲ 60' 6.7
  2. 24A. Moran ▲ 71' 6.2
  3. 42M. Manhoef ▲ 72' 6.9
  4. 6W. Burger ▲ 84' 6.5
  5. 34F. Fielding
  6. 14N. Ennis
  7. 43F. Anderson
  8. 37E. Tezgel
  9. 52L. Giani

Thống kê

025
110
78%Kiểm soát bóng22%
12Dứt điểm6
5Trúng đích2
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
5Phạt góc1
4Việt vị0
5Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
807Chuyền bóng230
753Chuyền chính xác176
93%Chính xác chuyền77%

So sánh

51Trận đấu58
54Ghi được71
102Thủng lưới73
1.06Bàn thắng mỗi trận1.22
6Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu