Stoke City
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Stoke City vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 3 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 2, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
LDLWW Stoke City
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 41' 0-1 S. Armstrong
  2. 44' Ki-Jana Hoever
  3. 45' Ben Pearson
  4. HT0-1
  5. 59' J. Thompson B. Wilmot
  6. 70' W. Burger J. Laurent
  7. 70' Bae Jun-Ho S. Hakšabanović
  8. 72' S. Mara C. Alcaraz
  9. 72' R. Fraser K. Sulemana
  10. 74' Wesley K. Hoever
  11. 81' J. Aribo A. Armstrong
  12. 81' S. Charles S. Armstrong
  13. 86' Daniel Johnson
  14. 86' Flynn Downes
  15. 87' Mehdi Léris
  16. 90'+3 M. Holgate W. Smallbone
  17. FT0-1

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Neil
  1. 1M. Travers 7.2
  2. 17K. Hoever ▼ 74' 6.2
  3. 23L. McNally 6.9
  4. 16B. Wilmot ▼ 59' 6.3
  5. 24J. Tchamadeu 6.6
  6. 28J. Laurent ▼ 70' 6.6
  7. 4B. Pearson 6.9
  8. 12D. Johnson 7.3
  9. 20S. Hakšabanović ▼ 70' 7.0
  10. 35N. Lowe 7.0
  11. 27M. Léris 7.2

Dự bị 9

  1. 15J. Thompson ▲ 59' 7.0
  2. 6W. Burger ▲ 70' 6.9
  3. 22Bae Jun-Ho ▲ 70' 6.7
  4. 18Wesley ▲ 74' 6.9
  5. 30S. Sidibe
  6. 13J. Bonham
  7. 11D. Gayle
  8. 21N. Jojić
  9. 34F. Fielding
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Martin
  1. 31G. Bazunu 7.9
  2. 2K. Walker-Peters 7.7
  3. 21T. Harwood-Bellis 7.2
  4. 35J. Bednarek 7.7
  5. 3R. Manning 7.2
  6. 16W. Smallbone ▼ 90' 7.0
  7. 4F. Downes 7.3
  8. 17S. Armstrong ▼ 81' 7.2
  9. 9A. Armstrong ▼ 81' 7.2
  10. 22C. Alcaraz ▼ 72' 7.0
  11. 20K. Sulemana ▼ 72' 6.9

Dự bị 9

  1. 18S. Mara ▲ 72' 6.9
  2. 26R. Fraser ▲ 72' 6.3
  3. 7J. Aribo ▲ 81' 6.6
  4. 24S. Charles ▲ 81' 7.0
  5. 6M. Holgate ▲ 90' 6.7
  6. 1A. McCarthy
  7. 10C. Adams
  8. 14J. Bree
  9. 23S. Edozie

Thống kê

048
610
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm9
2Trúng đích4
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
8Phạt góc6
1Việt vị1
17Phạm lỗi2
4Thẻ vàng1
3Cứu thua3
374Chuyền bóng534
273Chuyền chính xác455
73%Chính xác chuyền85%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

55Trận đấu59
66Ghi được107
74Thủng lưới80
1.2Bàn thắng mỗi trận1.81
15Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn37
31Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu