Câu lạc bộ bóng đá Southampton
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stoke City

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 0-1 Stoke City tại Championship, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4, hòa 0, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LDLWW Stoke City
  1. 36' 0-1 T. Campbell · K. Hoever
  2. 38' Luke Cundle
  3. 42' Jack Stephens
  4. 44' David Brooks
  5. HT0-1
  6. 46' J. Aribo S. Charles
  7. 46' J. Bednarek T. Harwood-Bellis
  8. 63' C. Adams S. Mara
  9. 63' F. Downes D. Brooks
  10. 69' N. Ennis T. Campbell
  11. 73' W. Burger E. Stevens
  12. 79' A. Armstrong S. Edozie
  13. 83' J. Tchamadeu M. Manhoef
  14. 83' L. Baker L. Cundle
  15. 84' André Vidigal Bae Jun-Ho
  16. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Martin
  1. 1A. McCarthy 8.2
  2. 2K. Walker-Peters 7.6
  3. 21T. Harwood-Bellis ▼ 46' 7.0
  4. 5J. Stephens 7.2
  5. 14J. Bree 7.2
  6. 16W. Smallbone 7.2
  7. 24S. Charles ▼ 46' 6.7
  8. 36D. Brooks ▼ 63' 6.6
  9. 23S. Edozie ▼ 79' 7.3
  10. 18S. Mara ▼ 63' 6.3
  11. 26R. Fraser 7.6

Dự bị 9

  1. 7J. Aribo ▲ 46' 6.9
  2. 35J. Bednarek ▲ 46' 6.9
  3. 10C. Adams ▲ 63' 6.7
  4. 4F. Downes ▲ 63' 7.0
  5. 9A. Armstrong ▲ 79' 6.0
  6. 20K. Sulemana
  7. 19J. Rothwell
  8. 3R. Manning
  9. 13J. Lumley
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Schumacher
  1. 1D. Iversen 7.0
  2. 17K. Hoever 7.7
  3. 16B. Wilmot 7.3
  4. 23L. McNally 7.9
  5. 3E. Stevens ▼ 73' 7.5
  6. 28J. Laurent 6.7
  7. 15J. Thompson 6.7
  8. 42M. Manhoef ▼ 83' 7.0
  9. 25L. Cundle ▼ 83' 7.0
  10. 22Bae Jun-Ho ▼ 84' 7.0
  11. 10T. Campbell ▼ 69' 7.7

Dự bị 9

  1. 14N. Ennis ▲ 69' 6.6
  2. 6W. Burger ▲ 73' 6.6
  3. 24J. Tchamadeu ▲ 83' 6.9
  4. 8L. Baker ▲ 83' 6.3
  5. 7André Vidigal ▲ 84' 6.5
  6. 30S. Sidibe
  7. 5M. Rose
  8. 13J. Bonham
  9. 35N. Lowe

Thống kê

028
710
65%Kiểm soát bóng35%
14Dứt điểm15
3Trúng đích8
6Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
8Phạt góc7
2Việt vị1
4Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
7Cứu thua2
664Chuyền bóng345
589Chuyền chính xác266
89%Chính xác chuyền77%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu55
107Ghi được66
80Thủng lưới74
1.81Bàn thắng mỗi trận1.2
16Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn25
56Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu