West Ham United
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
QPR

West Ham United vs QPR

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-0 QPR tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2014. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 2, QPR thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Phong độ
DWWWW West Ham United
WWLDD QPR
  1. 5' N. Onuohaphản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' B. Zamora J. Hoilett
  4. 59' D. Sakho · J. Tomkins 2-0
  5. 67' A. Taarabt Sandro
  6. 76' K. Nolan M. Zárate
  7. 78' J. Mutch N. Kranjčar
  8. 85' M. Jarvis E. Valencia
  9. FT2-0

Đội hình

West Ham United
  1. 13Adrián
  2. 2W. Reid
  3. 5J. Tomkins
  4. 3A. Cresswell
  5. 18C. Jenkinson
  6. 11S. Downing
  7. 21M. Amalfitano
  8. 30A. Song
  9. 10M. Zárate ▼ 76'
  10. 15D. Sakho
  11. 31E. Valencia ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 4K. Nolan ▲ 76'
  2. 7M. Jarvis ▲ 85'
  3. 22J. Jääskeläinen
  4. 23D. Poyet
  5. 24C. Cole
  6. 32R. Burke
  7. 36E. Lee
QPR
  1. 1R. Green
  2. 5R. Ferdinand
  3. 15N. Onuoha
  4. 3A. Traoré
  5. 4S. Caulker
  6. 19N. Kranjčar ▼ 78'
  7. 20K. Henry
  8. 10L. Fer
  9. 30Sandro ▼ 67'
  10. 23J. Hoilett ▼ 46'
  11. 9C. Austin

Dự bị 7

  1. 25B. Zamora ▲ 46'
  2. 27A. Taarabt ▲ 67'
  3. 17J. Mutch ▲ 78'
  4. 12A. McCarthy
  5. 14M. Isla
  6. 22R. Dunne
  7. 24E. Vargas

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu40
51Ghi được42
57Thủng lưới77
1.19Bàn thắng mỗi trận1.05
10Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu