West Ham United vs QPR
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 QPR tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 1, 2013. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 2, QPR thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- WWLDD QPR
- 14' 0-1 L. Rémy · A. Taarabt
- HT0-1
- 59' ▲ A. Traoré ▼ S. Wright-Phillips
- 62' ▲ C. Cole ▼ M. Chamakh
- 67' ▲ J. Bothroyd ▼ J. Mackie
- 68' J. Cole 1-1
- 82' ▲ Ji-Sung Park ▼ A. Taarabt
- 88' ▲ Ricardo Vaz Té ▼ K. Nolan
- FT1-1
Đội hình
- 22J. Jääskeläinen
- 20G. Demel
- 17J. O'Brien
- 2W. Reid
- 5J. Tomkins
- 26J. Cole
- 4K. Nolan ▼ 88'
- 16M. Noble
- 7M. Jarvis
- 21M. Diamé
- 29M. Chamakh ▼ 62'
Dự bị 7
- 9C. Cole ▲ 62'
- 12Ricardo Vaz Té ▲ 88'
- 10J. Collison
- 14M. Taylor
- 23A. Diarra
- 30R. Spiegel
- 33D. Potts
- 33Júlio César
- 17R. Nelsen
- 15N. Onuoha
- 6C. Hill
- 20Fábio
- 40S. M'Bia
- 11S. Wright-Phillips ▼ 59'
- 10A. Taarabt ▼ 82'
- 4S. Derry
- 18L. Rémy
- 12J. Mackie ▼ 67'
Dự bị 7
- 3A. Traoré ▲ 59'
- 37J. Bothroyd ▲ 67'
- 7Ji-Sung Park ▲ 82'
- 1R. Green
- 5A. Ferdinand
- 23D. Hoilett
- 32A. Faurlin
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 43 | +43 | 89 | |
| 2 | 38 | 66 - 34 | +32 | 78 | |
| 3 | 38 | 75 - 39 | +36 | 75 | |
| 4 | 38 | 72 - 37 | +35 | 73 | |
| 5 | 38 | 66 - 46 | +20 | 72 | |
| 6 | 38 | 55 - 40 | +15 | 63 | |
| 7 | 38 | 71 - 43 | +28 | 61 | |
| 8 | 38 | 53 - 57 | -4 | 49 | |
| 9 | 38 | 47 - 51 | -4 | 46 | |
| 10 | 38 | 45 - 53 | -8 | 46 | |
| 11 | 38 | 41 - 58 | -17 | 44 | |
| 12 | 38 | 50 - 60 | -10 | 43 | |
| 13 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 47 - 69 | -22 | 41 | |
| 16 | 38 | 45 - 68 | -23 | 41 | |
| 17 | 38 | 41 - 54 | -13 | 39 | |
| 18 | 38 | 47 - 73 | -26 | 36 | |
| 19 | 38 | 43 - 73 | -30 | 28 | |
| 20 | 38 | 30 - 60 | -30 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu43
50Ghi được39
60Thủng lưới68
1.19Bàn thắng mỗi trận0.91
12Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai25