West Ham United
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0 · sau hiệp phụ
·
QPR

West Ham United vs QPR

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-1 QPR tại FA Cup, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 2, QPR thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Round of 64
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
WWWWL West Ham United
WWLDD QPR
  1. 18' P. Smyth K. Saito
  2. 45'+1 Pablo K. Mavropanos
  3. 45' C. Summerville · S. Magassa 1-0
  4. HT1-0
  5. 51' Valentín Castellanos
  6. 54' Amadou Salif Mbengue
  7. 57' Soungoutou Magassa
  8. 59' Aaron Wan-Bissaka
  9. 65' 1-1 R. Kone · K. Dembele
  10. 69' Richard Kone
  11. 70' T. Soucek S. Magassa
  12. 75' Rayan Kolli
  13. 83' S. Field R. Norrington-Davies
  14. 83' D. Bennie K. Dembele
  15. 90'+3 K. Morgan R. Kolli
  16. 91' O. Scarles E. Mayers
  17. 91' K. Walker-Peters A. Wan-Bissaka
  18. 98' T. Castellanos · C. Summerville 2-1
  19. 100' K. Adamson A. S. Mbengue
  20. 111' G. Rodriguez T. Castellanos
  21. 118' Paul Smyth
  22. FT2-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 1M. Hermansen 6.9
  2. 25J. Todibo 7.2
  3. 15K. Mavropanos ▼ 45' 7.0
  4. 3M. Kilman 7.6
  5. 29A. Wan-Bissaka ▼ 91' 6.5
  6. 27S. Magassa ▼ 70' 6.6
  7. 32F. Potts 7.3
  8. 63E. Mayers ▼ 91' 6.3
  9. 20J. Bowen 7.2
  10. 11T. Castellanos ▼ 111' 7.5
  11. 7C. Summerville 9.6

Dự bị 9

  1. 49F. Herrick
  2. 58A. Golambeckis
  3. 30O. Scarles ▲ 91' 6.9
  4. 2K. Walker-Peters ▲ 91' 7.0
  5. 39A. Irving
  6. 55M. Kante
  7. 24G. Rodriguez ▲ 111' 6.6
  8. 28T. Soucek ▲ 70' 6.7
  9. 19Pablo ▲ 45' 5.9
QPR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julien Stephan
  1. 13J. Walsh 7.9
  2. 27A. S. Mbengue ▼ 100' 6.7
  3. 3J. Dunne 6.3
  4. 5S. Cook 6.6
  5. 18R. Norrington-Davies ▼ 83' 6.3
  6. 7K. Dembele ▼ 83' 7.0
  7. 15I. Hayden 7.0
  8. 24N. Madsen 7.3
  9. 14K. Saito ▼ 18' 6.6
  10. 22R. Kone 8.2
  11. 26R. Kolli ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 2K. Adamson ▲ 100' 6.6
  3. 19T. Akindileni
  4. 28Esquerdinha
  5. 21K. Morgan ▲ 90' 6.2
  6. 30T. Smith
  7. 8S. Field ▲ 83' 6.9
  8. 23D. Bennie ▲ 83' 6.5
  9. 11P. Smyth ▲ 18' 8.2

Thống kê

0311
340
68%Kiểm soát bóng32%
19Dứt điểm10
7Trúng đích3
2Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn2
11Phạt góc3
18Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
2Cứu thua5
801Chuyền bóng382
691Chuyền chính xác269
86%Chính xác chuyền70%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

So sánh

45Trận đấu52
59Ghi được70
75Thủng lưới84
1.31Bàn thắng mỗi trận1.35
8Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu