Solihull Moors F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Boston United F.C.

Solihull Moors F.C. vs Boston United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 0-2 Boston United F.C. tại Conference Premier, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 4, hòa 0, Boston United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 2
Phong độ
LLLDL Solihull Moors F.C.
WLLDL Boston United F.C.
  1. 14' K. Aboh
  2. 29' 0-1 L. Wheeldon · L. Shipley
  3. 45'+4 G. Holohan N. Pozo
  4. HT0-1
  5. 48' 0-2 K. Aboh · T. Cursons
  6. 52' C. Wilkinson B. Wodskou
  7. 54' T. Warren
  8. 62' J. Andrews C. Green
  9. 63' M. Carson J. Sbarra
  10. 71' T. Agyemang
  11. 82' T. Cursons11mhỏng 11m
  12. 84' C. McFarlane T. Warren
  13. 85' J. Holmes L. Wheeldon
  14. 85' K. Mauro K. Aboh
  15. 86' S. Sachdev
  16. 90'+5 B. Hammond T. Agyemang
  17. FT0-2

Đội hình

Solihull Moors F.C.
  1. 1M. Metcalfe
  2. 23T. Warren ▼ 84'
  3. 26T. French
  4. 6A. Whitmore
  5. 3C. Green ▼ 62'
  6. 8S. High
  7. 11B. Worman
  8. 9J. Wakeling
  9. 7J. Sbarra ▼ 63'
  10. 29J. Tiensia
  11. 22B. Wodskou ▼ 52'

Dự bị 7

  1. 12N. Ford
  2. 4J. Andrews ▲ 62'
  3. 10C. Wilkinson ▲ 52'
  4. 15M. Carson ▲ 63'
  5. 19K. Ryley
  6. 27C. McFarlane ▲ 84'
  7. 32L. Hancock
Boston United F.C.
  1. 13L. Chadwick
  2. 2S. Sachdev
  3. 4C. Teale
  4. 6N. Canavan
  5. 23J. Grimes
  6. 3L. Shipley
  7. 11K. Aboh ▼ 85'
  8. 30N. Pozo ▼ 45'
  9. 28T. Agyemang ▼ 90'
  10. 18L. Wheeldon ▼ 85'
  11. 9T. Cursons

Dự bị 7

  1. 1L. Faxon
  2. 5G. Ward
  3. 7J. Holmes ▲ 85'
  4. 8G. Holohan ▲ 45'
  5. 22B. Hammond ▲ 90'
  6. 27K. Mauro ▲ 85'
  7. 33S. Pereira

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Boreham Wood F.C.
6 16 - 8 +8 16
2
Harrogate Town A.F.C.
6 15 - 9 +6 13
3
Southend United F.C.
6 12 - 8 +4 13
4
Hornchurch F.C.
6 10 - 8 +2 12
5
Sutton Utd
6 7 - 6 +1 12
6
A.F.C. Fylde
6 13 - 9 +4 11
7
Yeovil Town F.C.
6 12 - 8 +4 11
8
Kidderminster Harriers F.C.
6 10 - 7 +3 11
9
Aldershot Town F.C.
6 7 - 4 +3 11
10
Eastleigh F.C.
6 8 - 7 +1 10
11
Hartlepool United F.C.
6 5 - 4 +1 9
12
Altrincham F.C.
6 7 - 8 -1 9
13
Forest Green Rovers F.C.
6 7 - 10 -3 9
14
Carlisle United F.C
6 13 - 10 +3 8
15
Boston United F.C.
6 8 - 8 0 7
16
Worthing F.C.
6 11 - 12 -1 7
17
F.C. Halifax Town
6 9 - 10 -1 6
18
Barrow A.F.C.
6 8 - 9 -1 5
19
Tamworth F.C.
6 12 - 16 -4 5
20
Wealdstone F.C.
6 7 - 11 -4 5
21
Scunthorpe United F.C.
6 8 - 12 -4 4
22
Gateshead F.C.
6 5 - 9 -4 4
23
Woking F.C.
6 4 - 10 -6 4
24
Solihull Moors F.C.
6 6 - 17 -11 1
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

14Trận đấu13
18Ghi được13
33Thủng lưới16
1.29Bàn thắng mỗi trận1
1Giữ sạch lưới4
10Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu