Boston United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Solihull Moors F.C.

Boston United F.C. vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: Boston United F.C. 0-1 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 26 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Boston United F.C. thắng 2, hòa 0, Solihull Moors F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 24
Sân vận động
The Jakemans Community Stadium, Boston, Lincolnshire
Phong độ
WLLDL Boston United F.C.
LLLDL Solihull Moors F.C.
  1. 17' 0-1 J. Osborne · J. Stevens
  2. 22' M. Warburton M. Adu-Poku
  3. 34' J. Richards
  4. 45'+2 J. Richards
  5. 45'+2 J. Richards
  6. 45'+3 K. Ward T. Weston
  7. HT0-1
  8. 46' J. Hazel P. Aderoju
  9. 54' S. Osborne S. Reed
  10. 67' D. Hill
  11. 69' D. Adshead D. Hill
  12. 71' C. Green
  13. 72' J. Hazel
  14. 73' O. Tipton J. Bostock
  15. 79' A. Marriott F. Maguire
  16. 83' C. Wilkinson
  17. 88' K. Morrison M. Warburton
  18. FT0-1

Đội hình

Boston United F.C. HLV: G. Coughlan
  1. 39A. Stone
  2. 12J. Rowe
  3. 6T. Leak
  4. 14C. Teale
  5. 15S. Reed ▼ 54'
  6. 19J. Richards
  7. 3C. Green
  8. 22F. Maguire ▼ 79'
  9. 24D. Hill ▼ 69'
  10. 16T. Weston ▼ 45'
  11. 17P. Aderoju ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 7K. Ward ▲ 45'
  2. 9J. Hazel ▲ 46'
  3. 21S. Osborne ▲ 54'
  4. 25D. Adshead ▲ 69'
  5. 10A. Marriott ▲ 79'
  6. 27J. Scott
  7. 30J. Lovelace
Solihull Moors F.C. HLV: A. Whing
  1. 33K. Barrett
  2. 5A. Whitmore
  3. 2J. Clarke
  4. 3J. Newton
  5. 12M. Oakley
  6. 15J. Bostock ▼ 73'
  7. 4J. Osborne
  8. 8S. Bowen
  9. 10C. Wilkinson
  10. 7J. Stevens
  11. 28M. Adu-Poku ▼ 22'

Dự bị 8

  1. 11M. Warburton ▲ 22'
  2. 16O. Tipton ▲ 73'
  3. 6K. Morrison ▲ 88'
  4. 13A. Flahavan
  5. 17J. Labadie
  6. 29A. Francis-Burrell
  7. 23F. Howell
  8. 1L. Walker

Thống kê

15
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu56
87Ghi được73
98Thủng lưới80
1.34Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới10
38Trên 2.5 bàn28
39Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu