Solihull Moors F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Boston United F.C.

Solihull Moors F.C. vs Boston United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 0-3 Boston United F.C. tại Conference Premier, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 4, hòa 0, Boston United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 45
Phong độ
LLLDL Solihull Moors F.C.
WLLDL Boston United F.C.
  1. 39' J. Richards
  2. HT0-0
  3. 46' C. Wilkinson C. McFarlane
  4. 46' D. Cox B. Worman
  5. 46' J. Wakeling E. Sonupe
  6. 61' J. Hazel L. N. John-Lewis
  7. 61' F. Maguire L. Barrington
  8. 66' C. Wilkinson
  9. 67' 0-1 L. Bainesphản lưới
  10. 71' I. Moore J. Osborne
  11. 71' T. Sho-Silva J. Sbarra
  12. 77' 0-2 J. Hazel · M. Lavinier
  13. 81' O. Gallagher
  14. 86' T. Cursons C. Teale
  15. 90' 0-3 F. Maguire · M. Carson
  16. FT0-3

Đội hình

Solihull Moors F.C.
  1. 1L. Walker
  2. 26T. French
  3. 5A. Whitmore
  4. 6L. Baines
  5. 3C. Green
  6. 15S. High
  7. 4J. Osborne ▼ 71'
  8. 19E. Sonupe ▼ 46'
  9. 11B. Worman ▼ 46'
  10. 22J. Sbarra ▼ 71'
  11. 7C. McFarlane ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 33A. Flahavan
  2. 8I. Moore ▲ 71'
  3. 9T. Sho-Silva ▲ 71'
  4. 10C. Wilkinson ▲ 46'
  5. 14D. Cox ▲ 46'
  6. 18J. Wakeling ▲ 46'
  7. 21O. Rutherford
Boston United F.C.
  1. 13L. Chadwick
  2. 4C. Teale ▼ 86'
  3. 20J. Rooney
  4. 23J. Grimes
  5. 15M. Carson
  6. 19J. Richards
  7. 40M. Lavinier
  8. 26O. Gallagher
  9. 8D. Hill
  10. 14L. N. John-Lewis ▼ 61'
  11. 7L. Barrington ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 21D. Cameron
  2. 2B. Grist
  3. 9J. Hazel ▲ 61'
  4. 10F. Maguire ▲ 61'
  5. 17A. Lankshear
  6. 18T. Cursons ▲ 86'
  7. 22A. Raikhy

Thống kê

10
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu57
87Ghi được85
87Thủng lưới83
1.53Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn33
46Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu