Rochdale A.F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Altrincham F.C.

Rochdale A.F.C. vs Altrincham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rochdale A.F.C. 3-0 Altrincham F.C. tại Conference Premier, 11 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rochdale A.F.C. thắng 6, hòa 0, Altrincham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 25
Sân vận động
Crown Oil Arena, Rochdale, Greater Manchester
Phong độ
LLWLD Rochdale A.F.C.
LWWWL Altrincham F.C.
  1. 45'+1 H. Gilmour
  2. HT0-0
  3. 56' C. McBride
  4. 61' L. Ayinde C. McBride
  5. 64' A. Barlow · T. Allarakhia 1-0
  6. 67' J. Bird 2-0
  7. 69' I. Marriott
  8. 70' K. Mitchell J. Bird
  9. 74' E. Osborne I. Marriott
  10. 77' L. Banks K. Pasiek
  11. 80' J. Cooper
  12. 81' I. Henderson A. Barlow
  13. 81' J. Buyabu T. Allarakhia
  14. 81' L. Weaver J. Amaluzor
  15. 81' K. Reddin G. Wilson
  16. 82' K. Mitchell · S. Waller 3-0
  17. 87' C. Weston H. Gilmour
  18. FT3-0

Đội hình

Rochdale A.F.C. HLV: J. McNulty
  1. 13S. Waller
  2. 26L. Hogan
  3. 14O. Adebayo-Rowling
  4. 28J. Kingdon
  5. 18A. Barlow ▼ 81'
  6. 4R. East
  7. 8H. Gilmour ▼ 87'
  8. 33S. Beckwith
  9. 27J. Bird ▼ 70'
  10. 21C. McBride ▼ 61'
  11. 7T. Allarakhia ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 15L. Ayinde ▲ 61'
  2. 9K. Mitchell ▲ 70'
  3. 40I. Henderson ▲ 81'
  4. 30J. Buyabu ▲ 81'
  5. 31C. Weston ▲ 87'
  6. 6E. Ebanks-Landell
  7. 16K. Ferguson
Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 26R. Lainton
  2. 23T. Golden
  3. 4L. Baines
  4. 32K. Pasiek ▼ 77'
  5. 10A. Newby
  6. 19G. Wilson ▼ 81'
  7. 22T. Crawford
  8. 8I. Marriott ▼ 74'
  9. 5J. Cooper
  10. 11J. Amaluzor ▼ 81'
  11. 29J. Bickerstaff

Dự bị 6

  1. 6E. Osborne ▲ 74'
  2. 2L. Banks ▲ 77'
  3. 17L. Weaver ▲ 81'
  4. 20K. Reddin ▲ 81'
  5. 21C. Ansen
  6. 14M. Kosylo

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu64
105Ghi được93
70Thủng lưới86
1.64Bàn thắng mỗi trận1.45
22Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn38
60Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu