F.C. Halifax Town
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Woking F.C.

F.C. Halifax Town vs Woking F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 1-0 Woking F.C. tại Conference Premier, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 7, hòa 2, Woking F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 17
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Phong độ
WLWWW F.C. Halifax Town
DLWWD Woking F.C.
  1. 14' A. Cappello · A. Senior 1-0
  2. 42' A. Alimi-Adetoro
  3. HT1-0
  4. 50' M. Ward D. Kelly-Evans
  5. 59' M. Ward
  6. 60' T. Odusina
  7. 62' L. Walker D. Moore
  8. 62' T. Leahy H. Beautyman
  9. 65' J. Jenkins
  10. 67' O. Bray J. Jenkins
  11. 73' J. Cummings
  12. 75' K. George A. Cappello
  13. 77' A. Judge J. Stretton
  14. 85' A. Oluwabori A. Alimi-Adetoro
  15. FT1-0

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 2J. Cummings
  3. 15W. Smith
  4. 5A. Senior
  5. 27A. Alimi-Adetoro ▼ 85'
  6. 23T. Pugh
  7. 18F. Hoti
  8. 20J. Jenkins ▼ 67'
  9. 10J. Cooke
  10. 29B. Waters
  11. 11A. Cappello ▼ 75'

Dự bị 6

  1. 26O. Bray ▲ 67'
  2. 19K. George ▲ 75'
  3. 22A. Oluwabori ▲ 85'
  4. 24F. Sinfield
  5. 21Z. Emmerson
  6. 12N. Ford
Woking F.C. HLV: M. Doyle
  1. 22W. Jääskeläinen
  2. 15A. Chicksen
  3. 27D. Kelly-Evans ▼ 50'
  4. 5O. Odusina
  5. 2D. Moss
  6. 35M. Dyche
  7. 7H. Beautyman ▼ 62'
  8. 8D. Gorman
  9. 6J. Andrews
  10. 14D. Moore ▼ 62'
  11. 19J. Stretton ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 17M. Ward ▲ 50'
  2. 10L. Walker ▲ 62'
  3. 29T. Leahy ▲ 62'
  4. 20A. Judge ▲ 77'
  5. 28O. Webber
  6. 16T. Akinola
  7. 4C. Harries

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu62
63Ghi được81
72Thủng lưới83
1.05Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn31
38Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu