F.C. Halifax Town
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Woking F.C.

F.C. Halifax Town vs Woking F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 2-1 Woking F.C. tại Conference Premier, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 7, hòa 2, Woking F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 34
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Phong độ
WLWWW F.C. Halifax Town
DLWWD Woking F.C.
  1. 27' L. Summerfield 1-0
  2. 34' F. Hoti 2-0
  3. 40' J. Evans
  4. HT2-0
  5. 46' R. Korboa E. Oyeleke
  6. 48' R. Ince
  7. 58' R. Korboa
  8. 60' A. Senior J. Evans
  9. 68' J. Anderson R. Ince
  10. 71' 2-1 D. Lewis
  11. 72' K. Thompson-Sommers
  12. 74' A. Cosgrave K. George
  13. 78' J. Hunter M. Wright
  14. 89' C. Kendall J. Luker
  15. FT2-1

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 6J. Stott
  3. 2T. Golden
  4. 4L. Summerfield
  5. 16J. Keane
  6. 17M. Wright ▼ 78'
  7. 12J. Evans ▼ 60'
  8. 14K. Thompson-Sommers
  9. 18F. Hoti
  10. 27K. George ▼ 74'
  11. 22A. Oluwabori

Dự bị 5

  1. 5A. Senior ▲ 60'
  2. 19A. Cosgrave ▲ 74'
  3. 8J. Hunter ▲ 78'
  4. 21T. Wilson
  5. 28J. Jenkins
Woking F.C. HLV: M. Doyle
  1. 1A. André
  2. 4S. Cuthbert
  3. 3J. Casey
  4. 27D. Kelly-Evans
  5. 35M. Dyche
  6. 18E. Oyeleke ▼ 46'
  7. 24R. Ince ▼ 68'
  8. 32C. Edwards
  9. 31J. Luker ▼ 89'
  10. 11D. Lewis
  11. 10L. Walker

Dự bị 5

  1. 7R. Korboa ▲ 46'
  2. 23J. Anderson ▲ 68'
  3. 33C. Kendall ▲ 89'
  4. 2D. Moss
  5. 14R. Browne

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu55
68Ghi được61
59Thủng lưới62
1.24Bàn thắng mỗi trận1.11
19Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu