Woking F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Halifax Town

Woking F.C. vs F.C. Halifax Town

Tỷ số chung cuộc: Woking F.C. 0-1 F.C. Halifax Town tại Conference Premier, 25 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Woking F.C. thắng 1, hòa 2, F.C. Halifax Town thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 41
Sân vận động
The Laithwaite Community Stadium, Woking, Surrey
Trọng tài
S. Tallis
Phong độ
DLWWD Woking F.C.
WLWWW F.C. Halifax Town
  1. 21' 0-1 R. Harker
  2. 38' M. Alli
  3. HT0-1
  4. 55' M. Dackers R. Ince
  5. 67' D. Moss
  6. 68' J. Hunter
  7. 72' J. Cooke M. Alli
  8. 74' K. Lofthouse D. Moss
  9. 74' L. Wilkinson S. Cuthbert
  10. 75' S. Nwabuokei
  11. 83' J. Cooke
  12. 85' E. Dieseruvwe R. Harker
  13. 86' E. Dieseruvwe
  14. FT0-1

Đội hình

Woking F.C. HLV: D. Sarll
  1. 22W. Jääskeläinen
  2. 4S. Cuthbert ▼ 74'
  3. 3J. Casey
  4. 5J. McNerney
  5. 12D. Moss ▼ 74'
  6. 24R. Ince ▼ 55'
  7. 17J. Kellermann
  8. 14R. Browne
  9. 16S. Nwabuokei
  10. 10P. Amond
  11. 8J. Daly

Dự bị 5

  1. 20M. Dackers ▲ 55'
  2. 2K. Lofthouse ▲ 74'
  3. 6L. Wilkinson ▲ 74'
  4. 15C. O'Connell
  5. 18K. Łopata
F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 6J. Stott
  3. 2T. Golden
  4. 27A. Senior
  5. 22F. Arthur
  6. 14J. Hunter
  7. 20H. Gilmour
  8. 10M. Warburton
  9. 17R. Harker ▼ 85'
  10. 18A. Cappello
  11. 21M. Alli ▼ 72'

Dự bị 4

  1. 19J. Cooke ▲ 72'
  2. 9E. Dieseruvwe ▲ 85'
  3. 12T. Scott
  4. 28M. Wright

Thống kê

02
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu58
85Ghi được65
63Thủng lưới58
1.52Bàn thắng mỗi trận1.12
15Giữ sạch lưới23
26Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu