Southend United F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Aldershot Town F.C.

Southend United F.C. vs Aldershot Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Southend United F.C. 4-1 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Southend United F.C. thắng 4, hòa 3, Aldershot Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 36
Sân vận động
Roots Hall, Southend-on-Sea, Essex
Phong độ
WWLDW Southend United F.C.
WDWLW Aldershot Town F.C.
  1. 19' 0-1 J. Stokes
  2. HT0-1
  3. 49' R. Menayese
  4. 51' H. Cardwell 1-1
  5. 55' O. Kensdale 2-1
  6. 59' C. Harries J. Daly
  7. 59' K. Thomas D. Tetek
  8. 60' J. Stokes
  9. 66' J. Wood J. Morton
  10. 80' M. Dackers H. Cardwell
  11. 81' J. Barrett S. OKeefe
  12. 87' W. Fonguck O. Kensdale
  13. 88' K. Thomas
  14. 90'+3 J. Wood 3-1
  15. 90'+6 M. Dackers 4-1
  16. FT4-1

Đội hình

Southend United F.C. HLV: K. Maher
  1. 30C. Andeng Ndi
  2. 24J. Demetriou
  3. 3N. Ralph
  4. 6O. Kensdale ▼ 87'
  5. 7J. Bridge
  6. 8Noor Husin
  7. 17C. Miley
  8. 23J. Morton ▼ 66'
  9. 5A. Crowther
  10. 9H. Cardwell ▼ 80'
  11. 10D. Waldron

Dự bị 5

  1. 14J. Wood ▲ 66'
  2. 15M. Dackers ▲ 80'
  3. 18W. Fonguck ▲ 87'
  4. 19H. Sandat
  5. 25D. Martin
Aldershot Town F.C. HLV: T. Widdrington
  1. 1J. van Stappershoef
  2. 25R. Menayese
  3. 3O. Harfield
  4. 2H. Mnoga
  5. 7S. O'Keefe
  6. 8T. Frost
  7. 11R. Glover
  8. 34D. Tetek ▼ 59'
  9. 10J. Stokes
  10. 26J. Daly ▼ 59'
  11. 9L. Tolaj

Dự bị 5

  1. 4C. Harries ▲ 59'
  2. 39K. Thomas ▲ 59'
  3. 20J. Barrett ▲ 81'
  4. 5C. Rowe
  5. 24M. Mullins

Thống kê

00
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu60
79Ghi được102
57Thủng lưới106
1.55Bàn thắng mỗi trận1.7
17Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn37
45Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu