Southend United F.C. vs Aldershot Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Southend United F.C. 2-3 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 14 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Southend United F.C. thắng 4, hòa 3, Aldershot Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 6
- Sân vận động
- Roots Hall, Southend-on-Sea, Essex
- Trọng tài
- A. Quelch
- Phong độ
- WWLDW Southend United F.C.
- DWDWL Aldershot Town F.C.
- 17' R. Murphy 1-0
- 18' M. Walker
- 31' J. Dunne
- 37' 1-1 J. Demetriouphản lưới
- 43' L. Kinsella
- HT1-1
- 51' 1-2 Mohamed Bettamer
- 57' ▲ J. White ▼ J. Coulson
- 71' ▲ J. Berkeley-Agyepong ▼ Mohamed Bettamer
- 79' J. J. Harris
- 80' ▲ L. Walsh ▼ T. Egbri
- 80' ▲ M. Rush ▼ S. Dalby
- 85' C. Oxlade-Chamberlain
- 88' 1-3 J. Berkeley-Agyepong
- 89' C. Andrews
- 90'+2 ▲ I. Akanbi ▼ C. Andrews
- 90'+6 J. Demetriou 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 1S. Arnold
- 6J. Coulson ▼ 57'
- 3N. Ralph
- 5S. Hobson
- 20W. Atkinson
- 24J. Demetriou
- 8J. Dunne
- 7J. Bridge
- 11T. Egbri ▼ 80'
- 9R. Murphy
- 10S. Dalby ▼ 80'
Dự bị 5
- 40J. White ▲ 57'
- 17L. Walsh ▲ 80'
- 18M. Rush ▲ 80'
- 13H. Seaden
- 21C. Sayers
- 1M. Walker
- 3L. Kinsella
- 6K. Lyons-Foster
- 22G. Phillips
- 12C. Oxlade-Chamberlain
- 8T. Edser
- 2G. Fowler
- 7A. Whittingham
- 9Mohamed Bettamer ▼ 71'
- 11C. Andrews ▼ 90'
- 23J. Harris
Dự bị 5
- 10J. Berkeley-Agyepong ▲ 71'
- 17I. Akanbi ▲ 90'
- 13R. Hall
- 25E. Watts
- 27T. Willard
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 87 - 38 | +49 | 94 | |
| 2 | 44 | 91 - 46 | +45 | 88 | |
| 3 | 44 | 83 - 45 | +38 | 87 | |
| 4 | 44 | 62 - 35 | +27 | 84 | |
| 5 | 44 | 81 - 52 | +29 | 82 | |
| 6 | 44 | 68 - 46 | +22 | 77 | |
| 7 | 44 | 69 - 51 | +18 | 74 | |
| 8 | 44 | 80 - 53 | +27 | 73 | |
| 9 | 44 | 49 - 40 | +9 | 67 | |
| 10 | 44 | 61 - 53 | +8 | 67 | |
| 11 | 44 | 66 - 54 | +12 | 66 | |
| 12 | 44 | 43 - 46 | -3 | 59 | |
| 13 | 44 | 45 - 61 | -16 | 58 | |
| 14 | 44 | 62 - 69 | -7 | 55 | |
| 15 | 44 | 59 - 61 | -2 | 53 | |
| 16 | 44 | 51 - 65 | -14 | 53 | |
| 17 | 44 | 48 - 67 | -19 | 51 | |
| 18 | 44 | 59 - 89 | -30 | 50 | |
| 19 | 44 | 52 - 74 | -22 | 46 | |
| 20 | 44 | 46 - 73 | -27 | 43 | |
| 21 | 44 | 47 - 79 | -32 | 34 | |
| 22 | 44 | 40 - 88 | -48 | 28 | |
| 23 | 44 | 37 - 101 | -64 | 1 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu52
59Ghi được62
74Thủng lưới86
1.13Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai34