Bromley F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Notts County F.C.

Bromley F.C. vs Notts County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bromley F.C. 1-1 Notts County F.C. tại Conference Premier, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bromley F.C. thắng 2, hòa 7, Notts County F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 36
Sân vận động
Hayes Lane, London
Trọng tài
S. Tallis
Phong độ
DLLLD Bromley F.C.
DWDDL Notts County F.C.
  1. 19' T. Brooks
  2. 20' A. Marriott11m 1-0
  3. 32' B. Topalloj
  4. 45' G. Bajrami
  5. HT1-0
  6. 46' C. Lemonheigh-Evans G. Bajrami
  7. 64' L. Dennis A. Marriott
  8. 70' J. Bostock S. Austin
  9. 72' B. Bingham H. Forster
  10. 90'+4 C. Reynolds
  11. 90'+3 1-1 M. Langstaff
  12. FT1-1

Đội hình

Bromley F.C. HLV: A. Woodman
  1. 13R. Charles-Cook
  2. 2C. Reynolds
  3. 6O. Sowunmi
  4. 23B. Topalloj
  5. 15R. Stirk
  6. 21J. Vennings
  7. 20J. Arthurs
  8. 35K. Fisher
  9. 10A. Marriott ▼ 64'
  10. 18C. Whitely
  11. 19H. Forster ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 11L. Dennis ▲ 64'
  2. 4B. Bingham ▲ 72'
  3. 14M. Bergkamp
  4. 32B. Krauhaus
  5. 26D. Elerewe
Notts County F.C. HLV: L. Williams
  1. 12T. Brooks
  2. 23A. Chicksen
  3. 5C. Rawlinson
  4. 4K. Cameron
  5. 16G. Bajrami ▼ 46'
  6. 18M. Palmer
  7. 8S. Austin ▼ 70'
  8. 11A. Nemane
  9. 10J. Jones
  10. 9M. Langstaff
  11. 20Ruben Rodrigues

Dự bị 5

  1. 25C. Lemonheigh-Evans ▲ 46'
  2. 24J. Bostock ▲ 70'
  3. 3J. Taylor
  4. 6J. O'Brien
  5. 13A. Mair

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu58
77Ghi được143
64Thủng lưới59
1.45Bàn thắng mỗi trận2.47
17Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn41
43Hiệp hai77

Đối đầu

Trang trận đấu