Notts County F.C. vs Bromley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Notts County F.C. 1-1 Bromley F.C. tại Conference Premier, 1 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Notts County F.C. thắng 1, hòa 7, Bromley F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 8
- Sân vận động
- Meadow Lane, Nottingham, Nottinghamshire
- Trọng tài
- L. Smith
- Phong độ
- DWDDL Notts County F.C.
- DLLLD Bromley F.C.
- 10' C. Bush
- 16' A. Chicksen 1-0
- 29' R. Hannam
- HT1-0
- 59' 1-1 M. Cheek
- 76' ▲ R. Brindley ▼ C. Rawlinson
- 76' ▲ Quevin Castro ▼ C. Scott
- 77' ▲ J. Arthurs ▼ H. Forster
- 84' C. Whitely
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Slocombe
- 23A. Chicksen
- 5C. Rawlinson ▼ 76'
- 4K. Cameron
- 15A. Baldwin
- 16G. Bajrami
- 18M. Palmer
- 11A. Nemane
- 9M. Langstaff
- 20Ruben Rodrigues
- 19C. Scott ▼ 76'
Dự bị 5
- 2R. Brindley ▲ 76'
- 10Quevin Castro ▲ 76'
- 7K. Mitchell
- 8S. Austin
- 21O. Adebayo-Rowling
- 1T. Smith
- 17B. Webster
- 2C. Reynolds
- 5C. Bush
- 3R. Hannam
- 4B. Bingham
- 8E. Coleman
- 21J. Vennings
- 9M. Cheek
- 18C. Whitely
- 19H. Forster ▼ 77'
Dự bị 5
- 20J. Arthurs ▲ 77'
- 7C. Clayden
- 10A. Marriott
- 14M. Enigbokan-Bloomfield
- 39L. Adaja
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 116 - 43 | +73 | 111 | |
| 2 | 46 | 117 - 42 | +75 | 107 | |
| 3 | 46 | 81 - 52 | +29 | 84 | |
| 4 | 46 | 71 - 48 | +23 | 82 | |
| 5 | 46 | 75 - 67 | +8 | 74 | |
| 6 | 46 | 52 - 40 | +12 | 72 | |
| 7 | 46 | 68 - 53 | +15 | 71 | |
| 8 | 46 | 57 - 45 | +12 | 69 | |
| 9 | 46 | 56 - 57 | -1 | 67 | |
| 10 | 46 | 61 - 72 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 49 - 48 | +1 | 61 | |
| 12 | 46 | 63 - 64 | -1 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 72 | -15 | 60 | |
| 14 | 46 | 67 - 62 | +5 | 59 | |
| 15 | 46 | 62 - 66 | -4 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 91 | -24 | 57 | |
| 17 | 46 | 68 - 82 | -14 | 56 | |
| 18 | 46 | 64 - 76 | -12 | 53 | |
| 19 | 46 | 55 - 63 | -8 | 51 | |
| 20 | 46 | 47 - 66 | -19 | 50 | |
| 21 | 46 | 58 - 80 | -22 | 48 | |
| 22 | 46 | 35 - 60 | -25 | 40 | |
| 23 | 46 | 49 - 87 | -38 | 34 | |
| 24 | 46 | 45 - 104 | -59 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu53
143Ghi được77
59Thủng lưới64
2.47Bàn thắng mỗi trận1.45
19Giữ sạch lưới17
41Trên 2.5 bàn27
77Hiệp hai43