Barnet F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Oldham Athletic A.F.C.

Barnet F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnet F.C. 1-3 Oldham Athletic A.F.C. tại Conference Premier, 28 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Barnet F.C. thắng 3, hòa 2, Oldham Athletic A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 32
Sân vận động
The Hive Stadium, London
Trọng tài
J. O'Connor
Phong độ
WDDDW Barnet F.C.
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
  1. 5' 0-1 M. Kitching
  2. 37' E. Chapman
  3. 40' I. Kanu 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' M. Fondop-Talum J. Nuttall
  6. 46' A. Reid E. Chapman
  7. 56' C. Senior
  8. 58' J. Yarney
  9. 63' 1-2 M. Fondop-Talum
  10. 69' R. Hall C. Senior
  11. 75' P. Clarke D. Green
  12. 77' L. Hogan
  13. 77' J. Rooney
  14. 79' S. Beard
  15. 81' M. Armstrong F. Potter
  16. 84' S. Woods D. Gorman
  17. 90'+2 1-3 P. Clarke
  18. FT1-3

Đội hình

Barnet F.C. HLV: D. Brennan
  1. 31A. Azaze
  2. 4D. Collinge
  3. 6J. Okimo
  4. 23S. Beard
  5. 3F. Potter ▼ 81'
  6. 14H. Pritchard
  7. 8D. Gorman ▼ 84'
  8. 25C. Senior ▼ 69'
  9. 33R. De Havilland
  10. 9N. Kabamba
  11. 11I. Kanu

Dự bị 5

  1. 7R. Hall ▲ 69'
  2. 5M. Armstrong ▲ 81'
  3. 28S. Woods ▲ 84'
  4. 30H. Smith
  5. 12J. Callan
Oldham Athletic A.F.C. HLV: D. Unsworth
  1. 19M. Norman
  2. 4L. Hogan
  3. 26M. Kitching
  4. 14N. Sheron
  5. 44J. Yarney
  6. 32W. Sutton
  7. 17J. Rooney
  8. 16M. Shelton
  9. 36E. Chapman ▼ 46'
  10. 45J. Nuttall ▼ 46'
  11. 15D. Green ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 20M. Fondop-Talum ▲ 46'
  2. 25A. Reid ▲ 46'
  3. 42P. Clarke ▲ 75'
  4. 13M. Hudson
  5. 18B. Tollitt

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu57
104Ghi được71
85Thủng lưới84
1.68Bàn thắng mỗi trận1.25
19Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn30
57Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu