Barnet F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Oldham Athletic A.F.C.

Barnet F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnet F.C. 3-2 Oldham Athletic A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Barnet F.C. thắng 3, hòa 2, Oldham Athletic A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 28
Sân vận động
The Hive Stadium, London
Phong độ
WDDDW Barnet F.C.
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
  1. 6' Daniele Collinge
  2. 11' 0-1 T. Pett · J. Garner
  3. 36' R. Glover 1-1
  4. 42' Donervon Daniels
  5. 45' K. Tshimanga11m 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' M. Shelton D. Jaiyesimi
  8. 60' M. Fondop-Talum T. Pett
  9. 64' Nikola Tavares
  10. 66' J. Kizzi A. Hartigan
  11. 69' 2-2 J. Stevens · J. Garner
  12. 71' Cieran Slicker
  13. 72' K. Smith P. Chinedu
  14. 81' J. Hawkes K. Drummond
  15. 83' O. Hawkins I. Kanu
  16. 87' K. Tshimanga 3-2
  17. 89' K. Taylor J. Stevens
  18. 89' J. Quigley J. Garner
  19. 90'+4 Kane Smith
  20. FT3-2

Đội hình

Barnet F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Dean Brennan
  1. 29C. Slicker 7.0
  2. 4D. Collinge 6.2
  3. 25N. Tavares 5.6
  4. 22P. Chinedu ▼ 72' 6.0
  5. 5A. Senior 7.2
  6. 28N. Ofoborh 6.9
  7. 18A. Hartigan ▼ 66' 6.9
  8. 15R. Glover 7.9
  9. 11I. Kanu ▼ 83' 6.5
  10. 7D. Jaiyesimi ▼ 46' 6.3
  11. 20K. Tshimanga ⚽2 8.7

Dự bị 7

  1. 13O. Evans
  2. 8R. Browne
  3. 12O. Hawkins ▲ 83' 6.3
  4. 19M. Shelton ▲ 46' 6.3
  5. 23K. Smith ▲ 72' 6.9
  6. 27B. Assombalonga
  7. 30J. Kizzi ▲ 66' 6.5
Oldham Athletic A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Michael Joseph Mellon
  1. 1M. Hudson 6.9
  2. 20J. Caprice 6.5
  3. 5D. Daniels 5.9
  4. 6M. Monthe 5.9
  5. 24J. Robson 6.9
  6. 26K. Payne 6.0
  7. 8R. Woods 6.6
  8. 4T. Pett ▼ 60' 7.9
  9. 11J. Stevens ▼ 89' 7.9
  10. 15K. Drummond ▼ 81' 6.3
  11. 14J. Garner ⇢2 ▼ 89' 6.6

Dự bị 7

  1. 7K. Taylor ▲ 89'
  2. 9M. Fondop-Talum ▲ 60' 6.6
  3. 17J. Quigley ▲ 89'
  4. 19L. Hannant
  5. 21J. Hawkes ▲ 81' 6.3
  6. 40D. Simeu
  7. 31T. Donaghy

Thống kê

131
610
52%Kiểm soát bóng48%
5Dứt điểm9
4Trúng đích5
0Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
1Phạt góc6
3Việt vị1
13Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
288Chuyền bóng245
184Chuyền chính xác154
64%Chính xác chuyền63%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu54
87Ghi được70
70Thủng lưới66
1.55Bàn thắng mỗi trận1.3
17Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu