Oldham Athletic A.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Barnet F.C.

Oldham Athletic A.F.C. vs Barnet F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oldham Athletic A.F.C. 0-2 Barnet F.C. tại Conference Premier, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Oldham Athletic A.F.C. thắng 3, hòa 2, Barnet F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 19
Sân vận động
Boundary Park, Oldham, Greater Manchester
Trọng tài
M. Barlow
Phong độ
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
WDDDW Barnet F.C.
  1. 20' R. De Havilland
  2. 38' P. Clarke
  3. 42' L. Maynard
  4. HT0-0
  5. 49' Yellow Card
  6. 58' 0-1 I. Kanu
  7. 60' K. Flanagan M. Armstrong
  8. 61' D. Gardner J. Rooney
  9. 61' M. Fondop-Talum S. Peck
  10. 76' S. Woods R. De Havilland
  11. 80' C. Carty T. Abraham
  12. 83' N. Sheron
  13. 84' Yellow Card
  14. 87' 0-2 H. Pritchard
  15. 90'+1 B. Tollitt
  16. 90'+1 Yellow Card
  17. 90'+1 Yellow Card
  18. 90'+2 R. Hall N. Kabamba
  19. FT0-2

Đội hình

Oldham Athletic A.F.C. HLV: D. Unsworth
  1. 19M. Norman
  2. 42P. Clarke
  3. 4L. Hogan
  4. 6L. Maynard
  5. 26M. Kitching
  6. 14N. Sheron
  7. 17J. Rooney ▼ 61'
  8. 18B. Tollitt
  9. 28S. Peck ▼ 61'
  10. 11H. Hope
  11. 27T. Abraham ▼ 80'

Dự bị 5

  1. 8D. Gardner ▲ 61'
  2. 20M. Fondop-Talum ▲ 61'
  3. 25C. Carty ▲ 80'
  4. 1J. Leutwiler
  5. 24D. Okagbue
Barnet F.C. HLV: D. Brennan
  1. 1L. Walker
  2. 4D. Collinge
  3. 6J. Okimo
  4. 23S. Beard
  5. 14H. Pritchard
  6. 8D. Gorman
  7. 33R. De Havilland ▼ 76'
  8. 21B. Wynter
  9. 5M. Armstrong ▼ 60'
  10. 9N. Kabamba ▼ 90'
  11. 11I. Kanu

Dự bị 5

  1. 16K. Flanagan ▲ 60'
  2. 28S. Woods ▲ 76'
  3. 7R. Hall ▲ 90'
  4. 31A. Azaze
  5. 32S. Shields

Thống kê

06
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu62
71Ghi được104
84Thủng lưới85
1.25Bàn thắng mỗi trận1.68
13Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn32
39Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu