Chesterfield F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Scunthorpe United F.C.

Chesterfield F.C. vs Scunthorpe United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chesterfield F.C. 4-1 Scunthorpe United F.C. tại Conference Premier, 1 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chesterfield F.C. thắng 4, hòa 2, Scunthorpe United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 26
Sân vận động
Technique Stadium, Chesterfield, Derbyshire
Trọng tài
S. Jackson
Phong độ
LDDWW Chesterfield F.C.
WLLWW Scunthorpe United F.C.
  1. 20' 0-1 C. Wilson
  2. 27' A. Dobra 1-1
  3. 36' J. King
  4. 45'+1 A. Asante 2-1
  5. HT2-1
  6. 50' J. Butterfield
  7. 61' M. Carver J. Butterfield
  8. 73' T. Akinola A. Asante
  9. 76' K. Tshimanga J. Quigley
  10. 82' J. Uchegbulam L. Mandeville
  11. 82' H. Poulter C. Wilson
  12. 83' J. King 3-1
  13. 86' K. Tshimanga 4-1
  14. FT4-1

Đội hình

Chesterfield F.C. HLV: P. Cook
  1. 1R. Fitzsimons
  2. 5J. Grimes
  3. 21A. Palmer
  4. 33B. Clements
  5. 35M. Jones
  6. 20J. King
  7. 26D. Oldaker
  8. 17A. Dobra
  9. 19A. Asante ▼ 73'
  10. 7L. Mandeville ▼ 82'
  11. 27J. Quigley ▼ 76'

Dự bị 5

  1. 4T. Akinola ▲ 73'
  2. 9K. Tshimanga ▲ 76'
  3. 18J. Uchegbulam ▲ 82'
  4. 12T. Williams
  5. 28O. Banks
Scunthorpe United F.C. HLV: M. Nelson
  1. 1M. Dewhurst
  2. 6A. Boyce
  3. 15G. Taft
  4. 12J. Rowe
  5. 19J. Butterfield ▼ 61'
  6. 23C. Daniel
  7. 8A. Beestin
  8. 30T. Pugh
  9. 20C. Wilson ▼ 82'
  10. 22F. Shrimpton
  11. 13C. Lavery

Dự bị 5

  1. 11M. Carver ▲ 61'
  2. 37H. Poulter ▲ 82'
  3. 3M. O'Malley
  4. 14E. Young
  5. 28D. Gallimore

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu53
103Ghi được61
66Thủng lưới99
1.81Bàn thắng mỗi trận1.15
19Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu