Scunthorpe United F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Chesterfield F.C.

Scunthorpe United F.C. vs Chesterfield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Scunthorpe United F.C. 1-2 Chesterfield F.C. tại Conference Premier, 26 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Scunthorpe United F.C. thắng 4, hòa 2, Chesterfield F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 25
Sân vận động
Glanford Park, Scunthorpe
Trọng tài
S. Simpson
Phong độ
WLLWW Scunthorpe United F.C.
LDDWW Chesterfield F.C.
  1. 21' J. Butterfield
  2. 27' M. Dewhurst O. Foster
  3. 35' C. Lavery 1-0
  4. 41' 1-1 J. Quigley
  5. HT1-1
  6. 49' 1-2 J. Quigley
  7. 58' M. Carver R. Apter
  8. 75' C. Wilson J. Butterfield
  9. 75' O. Banks T. Akinola
  10. 77' M. Carver
  11. 83' D. Oldaker
  12. 84' A. Dobra
  13. 85' J. King
  14. 89' J. Uchegbulam A. Dobra
  15. 90'+4 F. Shrimpton
  16. FT1-2

Đội hình

Scunthorpe United F.C. HLV: M. Nelson
  1. 16O. Foster ▼ 27'
  2. 6A. Boyce
  3. 15G. Taft
  4. 19J. Butterfield ▼ 75'
  5. 23C. Daniel
  6. 8A. Beestin
  7. 30T. Pugh
  8. 28D. Gallimore
  9. 22F. Shrimpton
  10. 25R. Apter ▼ 58'
  11. 13C. Lavery

Dự bị 5

  1. 1M. Dewhurst ▲ 27'
  2. 11M. Carver ▲ 58'
  3. 20C. Wilson ▲ 75'
  4. 3M. O'Malley
  5. 12J. Rowe
Chesterfield F.C. HLV: P. Cook
  1. 1R. Fitzsimons
  2. 5J. Grimes
  3. 21A. Palmer
  4. 3B. Horton
  5. 35M. Jones
  6. 20J. King
  7. 26D. Oldaker
  8. 17A. Dobra ▼ 89'
  9. 4T. Akinola ▼ 75'
  10. 7L. Mandeville
  11. 27J. Quigley

Dự bị 5

  1. 28O. Banks ▲ 75'
  2. 18J. Uchegbulam ▲ 89'
  3. 6L. Maguire
  4. 9K. Tshimanga
  5. 19A. Asante

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu57
61Ghi được103
99Thủng lưới66
1.15Bàn thắng mỗi trận1.81
6Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn34
32Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu