Scunthorpe United F.C. vs Chesterfield F.C.
Tỷ số chung cuộc: Scunthorpe United F.C. 3-1 Chesterfield F.C. tại League One, 17 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Scunthorpe United F.C. thắng 4, hòa 2, Chesterfield F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 44
- Sân vận động
- Glanford Park, Scunthorpe
- Trọng tài
- Darren Drysdale, England
- Phong độ
- WLLWW Scunthorpe United F.C.
- LDDWW Chesterfield F.C.
- 21' P. McGinnphản lưới 1-0
- 34' ▲ R. Mitchell ▼ R. Simons
- 37' I. Toney 2-0
- HT2-0
- 68' ▲ D. Jones ▼ D. Faupala
- 69' ▲ K. van Veen ▼ P. Madden
- 73' I. Toney · K. van Veen 3-0
- 75' ▲ S. Mantom ▼ J. Ness
- 82' ▲ C. Davies ▼ I. Toney
- 83' Scott Wiseman
- 85' ▲ C. Wakefield ▼ J. Rowley
- 90'+2 3-1 T. Anderson · D. Gardner
- FT3-1
Đội hình
- 13J. Anyon
- 6D. Mirfin
- 2S. Wiseman
- 5M. Wallace
- 22C. Townsend
- 8S. Dawson
- 12N. Bishop
- 11J. Morris
- 26J. Ness ▼ 75'
- 9P. Madden ▼ 69'
- 24I. Toney ▼ 82'
Dự bị 7
- 10K. van Veen ▲ 69'
- 17S. Mantom ▲ 75'
- 28C. Davies ▲ 82'
- 15H. Toffolo
- 19D. Holmes
- 31L. Sutton
- 35R. Watson
- 38T. Stuckmann
- 4S. Hird
- 2P. McGinn
- 23T. Anderson
- 27L. Maguire
- 17C. Dimaio
- 39J. Rowley ▼ 85'
- 20K. Dennis
- 7D. Gardner
- 22R. Simons ▼ 34'
- 15D. Faupala ▼ 68'
Dự bị 7
- 11R. Mitchell ▲ 34'
- 3D. Jones ▲ 68'
- 42C. Wakefield ▲ 85'
- 8Ángel Martínez
- 10S. Ebanks-Blake
- 12R. Fulton
- 28L. Grimshaw
Thống kê
01⚑7
⚑200
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm8
8Trúng đích2
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
7Phạt góc2
1Việt vị1
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua6
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 92 - 47 | +45 | 100 | |
| 2 | 46 | 68 - 36 | +32 | 86 | |
| 3 | 46 | 80 - 54 | +26 | 82 | |
| 4 | 46 | 64 - 43 | +21 | 82 | |
| 5 | 46 | 62 - 43 | +19 | 79 | |
| 6 | 46 | 66 - 57 | +9 | 73 | |
| 7 | 46 | 70 - 53 | +17 | 72 | |
| 8 | 46 | 65 - 52 | +13 | 69 | |
| 9 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 10 | 46 | 68 - 70 | -2 | 66 | |
| 11 | 46 | 62 - 62 | 0 | 62 | |
| 12 | 46 | 60 - 58 | +2 | 61 | |
| 13 | 46 | 60 - 53 | +7 | 60 | |
| 14 | 46 | 51 - 58 | -7 | 58 | |
| 15 | 46 | 52 - 55 | -3 | 57 | |
| 16 | 46 | 60 - 73 | -13 | 53 | |
| 17 | 46 | 31 - 44 | -13 | 53 | |
| 18 | 46 | 46 - 63 | -17 | 51 | |
| 19 | 46 | 61 - 73 | -12 | 50 | |
| 20 | 46 | 59 - 79 | -20 | 50 | |
| 21 | 46 | 45 - 70 | -25 | 49 | |
| 22 | 46 | 44 - 66 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 37 - 68 | -31 | 39 | |
| 24 | 46 | 43 - 78 | -35 | 37 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu54
94Ghi được53
68Thủng lưới96
1.68Bàn thắng mỗi trận0.98
17Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn30
54Hiệp hai29