Scunthorpe United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Chesterfield F.C.

Scunthorpe United F.C. vs Chesterfield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Scunthorpe United F.C. 1-1 Chesterfield F.C. tại League One, 19 tháng 3, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Scunthorpe United F.C. thắng 4, hòa 2, Chesterfield F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 37
Sân vận động
Glanford Park, Scunthorpe
Trọng tài
Keith Hill, England
Phong độ
WLLWW Scunthorpe United F.C.
LDDWW Chesterfield F.C.
  1. 18' P. Madden · J. O'Brien 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' Liam O'Neil
  4. 59' J. Campbell-Ryce C. Dimaio
  5. 60' 1-1 J. Campbell-Ryce · J. O'Shea
  6. 65' K. Wootton T. Hopper
  7. 74' L. Williams N. Bishop
  8. 82' G. McSheffrey J. Ness
  9. 83' Jim O'Brien
  10. 89' D. Talbot O. Banks
  11. FT1-1

Đội hình

Scunthorpe United F.C.
  1. 1L. Daniels
  2. 5D. Mirfin
  3. 33J. Clarke
  4. 23M. Wallace
  5. 17C. Townsend
  6. 11J. O'Brien
  7. 15S. Dawson
  8. 12N. Bishop ▼ 74'
  9. 26J. Ness ▼ 82'
  10. 9P. Madden
  11. 22T. Hopper ▼ 65'

Dự bị 7

  1. 29K. Wootton ▲ 65'
  2. 7L. Williams ▲ 74'
  3. 28G. McSheffrey ▲ 82'
  4. 16H. Adelakun
  5. 3S. Laird
  6. 18J. King
  7. 13J. Anyon
Chesterfield F.C.
  1. 1T. Lee
  2. 4S. Hird
  3. 12L. O'Neil
  4. 23T. Anderson
  5. 10J. O'Shea
  6. 5G. Liddle
  7. 34D. John
  8. 24O. Banks ▼ 89'
  9. 17C. Dimaio ▼ 59'
  10. 28G. Ariyibi
  11. 11L. Novak

Dự bị 7

  1. 13J. Campbell-Ryce ▲ 59'
  2. 25D. Talbot ▲ 89'
  3. 30J. Orrell
  4. 20A. Chapman
  5. 16C. Raglan
  6. 9S. Ebanks-Blake
  7. 32J. Slew

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu51
68Ghi được65
54Thủng lưới77
1.31Bàn thắng mỗi trận1.27
21Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu