Bromley F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 3:2
·
Chesterfield F.C.

Bromley F.C. vs Chesterfield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bromley F.C. 4-2 Chesterfield F.C. tại Conference Premier, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bromley F.C. thắng 3, hòa 3, Chesterfield F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 43
Sân vận động
Hayes Lane, London
Trọng tài
S. Tallis
Phong độ
DLLLD Bromley F.C.
WLDDW Chesterfield F.C.
  1. 5' A. Al-Hamadi
  2. 12' Ali Al Hamadi 1-0
  3. 25' M. Cheek
  4. 30' L. Coulson 2-0
  5. 36' Ali Al Hamadi 3-0
  6. 39' 3-1 L. Maguire
  7. 43' 3-2 T. Denton
  8. HT3-2
  9. 51' C. Whitely 4-2
  10. 59' L. Trotter M. Sablier
  11. 60' T. Denton
  12. 70' J. Alabi M. Cheek
  13. 70' N. Tyson S. Khan
  14. 70' T. Whelan J. McCourt
  15. 76' C. Miller A. Whittle
  16. 77' J. Partington
  17. 83' J. Arthurs J. Vennings
  18. FT4-2

Đội hình

Bromley F.C. HLV: A. Woodman
  1. 13E. Balcombe
  2. 17B. Webster
  3. 5C. Bush
  4. 7L. Coulson
  5. 24M. Sablier ▼ 59'
  6. 2J. Partington
  7. 4B. Bingham
  8. 21J. Vennings ▼ 83'
  9. 9M. Cheek ▼ 70'
  10. 18C. Whitely
  11. 37Ali Al Hamadi

Dự bị 5

  1. 16L. Trotter ▲ 59'
  2. 10J. Alabi ▲ 70'
  3. 8J. Arthurs ▲ 83'
  4. 34J. Cawley
  5. 39C. Parsons
Chesterfield F.C. HLV: P. Cook
  1. 1S. Loach
  2. 22J. Grimes
  3. 12T. Williams
  4. 6L. Maguire
  5. 28S. Khan ▼ 70'
  6. 8C. Weston
  7. 29A. Whittle ▼ 76'
  8. 17J. McCourt ▼ 70'
  9. 20J. King
  10. 24T. Denton
  11. 10L. Mandeville

Dự bị 5

  1. 18N. Tyson ▲ 70'
  2. 30T. Whelan ▲ 70'
  3. 3C. Miller ▲ 76'
  4. 4E. Oyeleke
  5. 15J. Rowley

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu57
87Ghi được97
63Thủng lưới70
1.55Bàn thắng mỗi trận1.7
19Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn31
47Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu