Aldershot Town F.C. vs Solihull Moors F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aldershot Town F.C. 1-2 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aldershot Town F.C. thắng 5, hòa 1, Solihull Moors F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 5
- Sân vận động
- Electrical Services Stadium, Aldershot, Hampshire
- Trọng tài
- L. Wood
- Phong độ
- WDWLW Aldershot Town F.C.
- LLDLL Solihull Moors F.C.
- 26' G. Phillips 1-0
- 34' W. Aouachria
- 45' 1-1 L. Maynard
- HT1-1
- 46' ▲ Mohamed Bettamer ▼ W. Aouachria
- 46' ▲ D. Newton ▼ L. Maynard
- 58' ▲ M. Preston ▼ T. Williams
- 60' K. Storer
- 69' ▲ E. Watts ▼ J. Berkeley-Agyepong
- 74' ▲ J. Donawa ▼ R. Barnett
- 86' ▲ I. Akanbi ▼ C. Andrews
- 88' 1-2 J. Sbarra
- 90' J. Sbarra
- 90' A. Dallas
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Walker
- 3L. Kinsella
- 6K. Lyons-Foster
- 22G. Phillips
- 12C. Oxlade-Chamberlain
- 8T. Edser
- 7A. Whittingham
- 11C. Andrews ▼ 86'
- 23J. Harris
- 10J. Berkeley-Agyepong ▼ 69'
- 18W. Aouachria ▼ 46'
Dự bị 5
- 9Mohamed Bettamer ▲ 46'
- 25E. Watts ▲ 69'
- 17I. Akanbi ▲ 86'
- 13R. Hall
- 2G. Fowler
- 1R. Boot
- 6A. Gudger
- 3J. Cranston
- 5C. Howe
- 2T. Williams ▼ 58'
- 8C. Maycock
- 4K. Storer
- 25L. Maynard ▼ 46'
- 7J. Sbarra
- 11R. Barnett ▼ 74'
- 19A. Dallas
Dự bị 5
- 24D. Newton ▲ 46'
- 23M. Preston ▲ 58'
- 17J. Donawa ▲ 74'
- 9A. Rooney
- 14H. Boyes
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 87 - 38 | +49 | 94 | |
| 2 | 44 | 91 - 46 | +45 | 88 | |
| 3 | 44 | 83 - 45 | +38 | 87 | |
| 4 | 44 | 62 - 35 | +27 | 84 | |
| 5 | 44 | 81 - 52 | +29 | 82 | |
| 6 | 44 | 68 - 46 | +22 | 77 | |
| 7 | 44 | 69 - 51 | +18 | 74 | |
| 8 | 44 | 80 - 53 | +27 | 73 | |
| 9 | 44 | 49 - 40 | +9 | 67 | |
| 10 | 44 | 61 - 53 | +8 | 67 | |
| 11 | 44 | 66 - 54 | +12 | 66 | |
| 12 | 44 | 43 - 46 | -3 | 59 | |
| 13 | 44 | 45 - 61 | -16 | 58 | |
| 14 | 44 | 62 - 69 | -7 | 55 | |
| 15 | 44 | 59 - 61 | -2 | 53 | |
| 16 | 44 | 51 - 65 | -14 | 53 | |
| 17 | 44 | 48 - 67 | -19 | 51 | |
| 18 | 44 | 59 - 89 | -30 | 50 | |
| 19 | 44 | 52 - 74 | -22 | 46 | |
| 20 | 44 | 46 - 73 | -27 | 43 | |
| 21 | 44 | 47 - 79 | -32 | 34 | |
| 22 | 44 | 40 - 88 | -48 | 28 | |
| 23 | 44 | 37 - 101 | -64 | 1 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu58
62Ghi được103
86Thủng lưới57
1.19Bàn thắng mỗi trận1.78
8Giữ sạch lưới25
29Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai46