Solihull Moors F.C. vs Aldershot Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 2-1 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 23 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 4, hòa 1, Aldershot Town F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 42
- Sân vận động
- SportNation.bet Stadium, Solihull, West Midlands
- Trọng tài
- M. Russell
- Phong độ
- LLDLL Solihull Moors F.C.
- WDWLW Aldershot Town F.C.
- 37' J. Sbarra 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ R. Glover ▼ T. Willard
- 46' ▲ J. Ngalo ▼ A. Saunders
- 51' D. Newton 2-0
- 78' ▲ K. Hudlin ▼ D. Newton
- 82' ▲ C. Reilly ▼ J. Sbarra
- 83' ▲ Mohamed Bettamer ▼ J. Harris
- 90' 2-1 L. Kinsella
- FT2-1
Đội hình
- 1R. Boot
- 5C. Howe
- 8C. Maycock
- 2J. Clarke
- 14H. Boyes
- 10J. Osborne
- 25L. Maynard
- 7J. Sbarra ▼ 82'
- 11R. Barnett
- 24D. Newton ▼ 78'
- 19A. Dallas
Dự bị 5
- 27K. Hudlin ▲ 78'
- 15C. Reilly ▲ 82'
- 4K. Storer
- 6A. Gudger
- 9A. Rooney
- 24E. Ross
- 3L. Kinsella
- 6K. Lyons-Foster
- 26A. Saunders ▼ 46'
- 22G. Phillips
- 18M. Sylla
- 12C. Oxlade-Chamberlain
- 27T. Willard ▼ 46'
- 23J. Harris ▼ 83'
- 20M. Ndjoli
- 10J. Berkeley-Agyepong
Dự bị 5
- 14R. Glover ▲ 46'
- 36J. Ngalo ▲ 46'
- 9Mohamed Bettamer ▲ 83'
- 13R. Hall
- 33C. Daniel
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 87 - 38 | +49 | 94 | |
| 2 | 44 | 91 - 46 | +45 | 88 | |
| 3 | 44 | 83 - 45 | +38 | 87 | |
| 4 | 44 | 62 - 35 | +27 | 84 | |
| 5 | 44 | 81 - 52 | +29 | 82 | |
| 6 | 44 | 68 - 46 | +22 | 77 | |
| 7 | 44 | 69 - 51 | +18 | 74 | |
| 8 | 44 | 80 - 53 | +27 | 73 | |
| 9 | 44 | 49 - 40 | +9 | 67 | |
| 10 | 44 | 61 - 53 | +8 | 67 | |
| 11 | 44 | 66 - 54 | +12 | 66 | |
| 12 | 44 | 43 - 46 | -3 | 59 | |
| 13 | 44 | 45 - 61 | -16 | 58 | |
| 14 | 44 | 62 - 69 | -7 | 55 | |
| 15 | 44 | 59 - 61 | -2 | 53 | |
| 16 | 44 | 51 - 65 | -14 | 53 | |
| 17 | 44 | 48 - 67 | -19 | 51 | |
| 18 | 44 | 59 - 89 | -30 | 50 | |
| 19 | 44 | 52 - 74 | -22 | 46 | |
| 20 | 44 | 46 - 73 | -27 | 43 | |
| 21 | 44 | 47 - 79 | -32 | 34 | |
| 22 | 44 | 40 - 88 | -48 | 28 | |
| 23 | 44 | 37 - 101 | -64 | 1 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu52
103Ghi được62
57Thủng lưới86
1.78Bàn thắng mỗi trận1.19
25Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai34