Aldershot Town F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:4
·
Forest Green Rovers F.C.

Aldershot Town F.C. vs Forest Green Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aldershot Town F.C. 0-4 Forest Green Rovers F.C. tại Conference Premier, 4 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aldershot Town F.C. thắng 1, hòa 4, Forest Green Rovers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 18
Phong độ
DWDWL Aldershot Town F.C.
WLLLW Forest Green Rovers F.C.
  1. 5' 0-1 F. Robert
  2. 8' 0-2 K. Moore
  3. 26' J. Kellerman S. Fenelon
  4. 27' 0-3 F. Robert
  5. 45'+3 0-4 K. Moore
  6. HT0-4
  7. 50' J. Wakefield I. Allen
  8. 59' C. Walker M. McClure
  9. 59' M. Chemlal F. Robert
  10. 70' M. Kelly D. Carter
  11. 73' K. Marsh-Brown R. Murphy
  12. FT0-4

Đội hình

Aldershot Town F.C. HLV: G. Waddock
  1. J. Cole
  2. C. Reynolds
  3. W. Evans
  4. N. Arnold
  5. D. Conroy
  6. C. Alexander
  7. J. Gallagher
  8. I. Allen ▼ 50'
  9. M. McClure ▼ 59'
  10. S. Fenelon ▼ 26'
  11. B. Mensah

Dự bị 5

  1. J. Kellerman ▲ 26'
  2. J. Wakefield ▲ 50'
  3. C. Walker ▲ 59'
  4. M. Smith
  5. S. Rendell
Forest Green Rovers F.C. HLV: M. Cooper
  1. S. Russell
  2. D. Bennett
  3. E. Pinnock
  4. D. Carter ▼ 70'
  5. C. Clough
  6. D. Traoré
  7. L. Noble
  8. K. Moore
  9. F. Robert ▼ 59'
  10. R. Murphy ▼ 73'
  11. D. Wishart

Dự bị 5

  1. M. Chemlal ▲ 59'
  2. M. Kelly ▲ 70'
  3. K. Marsh-Brown ▲ 73'
  4. A. Racine
  5. C. Doidge

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 83 - 40 +43 99
2
Tranmere Rovers F.C.
46 79 - 39 +40 95
3
Forest Green Rovers F.C.
46 88 - 56 +32 86
4
Dagenham & Redbridge F.C.
46 79 - 53 +26 84
5
Aldershot Town F.C.
46 66 - 37 +29 82
6
Dover Athletic F.C.
46 85 - 63 +22 79
7
Barrow A.F.C.
46 72 - 53 +19 75
8
Gateshead F.C.
46 72 - 51 +21 70
9
Macclesfield Town F.C.
46 64 - 57 +7 68
10
Bromley F.C.
46 59 - 66 -7 62
11
Boreham Wood F.C.
46 49 - 48 +1 58
12
Sutton Utd
46 61 - 63 -2 58
13
Wrexham A.F.C.
46 47 - 61 -14 58
14
Maidstone Utd
46 59 - 75 -16 58
15
Eastleigh F.C.
46 56 - 63 -7 57
16
Solihull Moors F.C.
46 62 - 75 -13 55
17
Torquay United F.C.
46 54 - 61 -7 53
18
Woking F.C.
46 66 - 80 -14 53
19
Chester City F.C.
46 63 - 71 -8 52
20
Guiseley A.F.C.
46 50 - 67 -17 51
21
York City
46 55 - 70 -15 50
22
Braintree Town F.C.
46 51 - 76 -25 48
23
Southport F.C.
46 52 - 97 -45 39
24
North Ferriby United
46 32 - 82 -50 39
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu50
70Ghi được92
42Thủng lưới58
1.46Bàn thắng mỗi trận1.84
22Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu