Aldershot Town F.C. vs Forest Green Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aldershot Town F.C. 1-1 Forest Green Rovers F.C. tại Conference Premier, 22 tháng 8, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aldershot Town F.C. thắng 1, hòa 4, Forest Green Rovers F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 5
- Phong độ
- WDWLW Aldershot Town F.C.
- LLLWW Forest Green Rovers F.C.
- 37' B. Williams11m 1-0
- 39' ▲ A. Tonkin ▼ C. Barker
- HT1-0
- 58' 1-1 L. Hughes
- 64' ▲ J. N'Guessan ▼ M. Molesley
- 79' ▲ D. Fitchett ▼ B. Williams
- 85' ▲ J. Norwood ▼ R. Sinclair
- FT1-1
Đội hình
- P. Smith
- C. Barker ▼ 39'
- S. Hatton
- G. Wilson
- J. Oastler
- M. Molesley ▼ 64'
- D. Lathrope
- J. Roberts
- J. Gibbs
- J. Scott
- B. Williams ▼ 79'
Dự bị 5
- A. Tonkin ▲ 39'
- J. N'Guessan ▲ 64'
- D. Fitchett ▲ 79'
- D. Thomas
- T. Derry
- S. Russell
- L. Oliver
- D. Coles
- C. Kamdjo
- C. Stokes
- D. Pipe
- S. Wedgbury
- E. Frear
- J. Parkin
- R. Sinclair ▼ 85'
- L. Hughes
Dự bị 5
- J. Norwood ▲ 85'
- M. Kelly
- S. Arnold
- E. Oshodi
- L. Rodgers
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 94 - 46 | +48 | 92 | |
| 2 | 46 | 73 - 34 | +39 | 91 | |
| 3 | 46 | 74 - 40 | +34 | 86 | |
| 4 | 46 | 87 - 61 | +26 | 82 | |
| 5 | 46 | 80 - 54 | +26 | 79 | |
| 6 | 46 | 60 - 46 | +14 | 78 | |
| 7 | 46 | 77 - 52 | +25 | 76 | |
| 8 | 46 | 69 - 58 | +11 | 68 | |
| 9 | 46 | 60 - 54 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 66 - 62 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 52 | +4 | 66 | |
| 12 | 46 | 64 - 76 | -12 | 63 | |
| 13 | 46 | 64 - 60 | +4 | 61 | |
| 14 | 46 | 56 - 57 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 62 - 71 | -9 | 58 | |
| 16 | 46 | 51 - 60 | -9 | 57 | |
| 17 | 46 | 54 - 73 | -19 | 56 | |
| 18 | 46 | 51 - 61 | -10 | 53 | |
| 19 | 46 | 47 - 72 | -25 | 51 | |
| 20 | 46 | 52 - 73 | -21 | 45 | |
| 21 | 46 | 49 - 90 | -41 | 45 | |
| 22 | 46 | 58 - 84 | -26 | 39 | |
| 23 | 46 | 44 - 74 | -30 | 39 | |
| 24 | 46 | 38 - 76 | -38 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu51
57Ghi được89
68Thủng lưới60
1.1Bàn thắng mỗi trận1.75
10Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai47