Torquay United F.C. vs Bath City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Torquay United F.C. 1-0 Bath City F.C. tại Conference South, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Torquay United F.C. thắng 4, hòa 1, Bath City F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 40
- Sân vận động
- Plainmoor Ground, Torquay, Devon
- Phong độ
- LDLWW Torquay United F.C.
- WDLLL Bath City F.C.
- HT0-0
- 52' ▲ C. Cooke ▼ W. Jenkins-Davies
- 62' ▲ J. Batten ▼ J. Alves
- 67' C. Cooke 1-0
- 83' ▲ J. Nwabueze ▼ E. Clark
- 88' ▲ E. Frear ▼ D. Greenslade
- 90' ▲ E. Palmer ▼ M. Jay
- FT1-0
Đội hình
- J. Hamon
- O. Threlkeld
- J. Foulston
- J. Dyer
- S. Dreyer
- F. Craske
- M. Jay ▼ 90'
- J. Young
- W. Jenkins-Davies ▼ 52'
- D. Hayfield
- O. Zanzala
Dự bị 5
- C. Cooke ▲ 52'
- E. Palmer ▲ 90'
- J. Thomas
- L. Hasani
- O. Mussa
- H. Wiles-Richards
- D. Greenslade ▼ 88'
- K. Parselle
- J. Raynes
- O. Tomlinson
- J. Tillson
- L. Russe
- A. Fisher
- M. Beardmore
- E. Clark ▼ 83'
- J. Alves ▼ 62'
Dự bị 5
- J. Batten ▲ 62'
- J. Nwabueze ▲ 83'
- E. Frear ▲ 88'
- L. Sweeten
- M. Horsell
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 89 | |
| 2 | 46 | 73 - 42 | +31 | 89 | |
| 3 | 46 | 70 - 43 | +27 | 88 | |
| 4 | 46 | 78 - 58 | +20 | 88 | |
| 5 | 46 | 86 - 48 | +38 | 86 | |
| 6 | 46 | 89 - 54 | +35 | 86 | |
| 7 | 46 | 70 - 38 | +32 | 79 | |
| 8 | 46 | 67 - 54 | +13 | 75 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 69 - 68 | +1 | 63 | |
| 11 | 46 | 74 - 62 | +12 | 62 | |
| 12 | 46 | 64 - 75 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 61 - 72 | -11 | 59 | |
| 14 | 46 | 57 - 69 | -12 | 59 | |
| 15 | 46 | 47 - 48 | -1 | 57 | |
| 16 | 46 | 70 - 75 | -5 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 61 | -10 | 57 | |
| 18 | 46 | 60 - 74 | -14 | 51 | |
| 19 | 46 | 49 - 88 | -39 | 48 | |
| 20 | 46 | 56 - 69 | -13 | 46 | |
| 21 | 46 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 91 | -44 | 38 | |
| 23 | 46 | 43 - 77 | -34 | 33 | |
| 24 | 46 | 45 - 81 | -36 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu55
86Ghi được65
54Thủng lưới59
1.59Bàn thắng mỗi trận1.18
21Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai35