Hemel Hempstead Town F.C. vs Bath City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hemel Hempstead Town F.C. 1-0 Bath City F.C. tại Conference South, 6 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hemel Hempstead Town F.C. thắng 5, hòa 2, Bath City F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 22
- Sân vận động
- Vauxhall Road, Hemel Hempstead, Hertfordshire
- Trọng tài
- A. Farmer
- Phong độ
- LLDDD Hemel Hempstead Town F.C.
- DLLLW Bath City F.C.
- 38' E. Romain 1-0
- HT1-0
- 68' ▲ M. Dada-Anité ▼ G. Crichlow
- 75' ▲ T. Smith ▼ R. Mannings
- 85' ▲ B. Brown ▼ D. Morgan-Griffiths
- 85' ▲ J. Lelan ▼ J. Meade
- FT1-0
Đội hình
- D. Saunders
- J. Meade ▼ 85'
- A. Eleftheriou
- B. Ilunga
- G. Poku
- J. Castiglione
- G. Crichlow ▼ 68'
- D. Morgan-Griffiths ▼ 85'
- J. Westbrook
- E. Romain
- K. Ajayi
Dự bị 5
- M. Dada-Anité ▲ 68'
- B. Brown ▲ 85'
- J. Lelan ▲ 85'
- L. Holness
- O. Obi
- J. Gould
- J. Batten
- D. Greenslade
- K. Parselle
- E. Frear
- J. Morton
- R. Mannings ▼ 75'
- L. Spokes
- D. Hayfield
- S. Wilson
- C. Ebanks
Dự bị 4
- T. Smith ▲ 75'
- B. Ford
- C. Lines
- R. Clarke
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 110 - 47 | +63 | 103 | |
| 2 | 46 | 82 - 50 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 83 - 56 | +27 | 78 | |
| 4 | 46 | 92 - 72 | +20 | 78 | |
| 5 | 46 | 67 - 49 | +18 | 78 | |
| 6 | 46 | 72 - 51 | +21 | 75 | |
| 7 | 46 | 66 - 55 | +11 | 74 | |
| 8 | 46 | 74 - 66 | +8 | 71 | |
| 9 | 46 | 68 - 69 | -1 | 70 | |
| 10 | 46 | 80 - 70 | +10 | 69 | |
| 11 | 46 | 64 - 57 | +7 | 67 | |
| 12 | 46 | 59 - 52 | +7 | 66 | |
| 13 | 46 | 57 - 66 | -9 | 62 | |
| 14 | 46 | 50 - 55 | -5 | 61 | |
| 15 | 46 | 49 - 57 | -8 | 60 | |
| 16 | 46 | 57 - 63 | -6 | 58 | |
| 17 | 46 | 59 - 71 | -12 | 54 | |
| 18 | 46 | 58 - 78 | -20 | 51 | |
| 19 | 46 | 59 - 78 | -19 | 48 | |
| 20 | 46 | 42 - 68 | -26 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 89 | -28 | 48 | |
| 22 | 46 | 45 - 85 | -40 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 74 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 48 - 72 | -24 | 40 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu60
67Ghi được84
67Thủng lưới75
1.24Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai53