Boston United F.C. vs Gateshead F.C.
Tỷ số chung cuộc: Boston United F.C. 1-2 Gateshead F.C. tại Conference North, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Boston United F.C. thắng 4, hòa 0, Gateshead F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 32
- Sân vận động
- The Jakemans Stadium, Boston, Lincolnshire
- Trọng tài
- M. Corlett
- Phong độ
- WLLDL Boston United F.C.
- LLLDL Gateshead F.C.
- 7' 0-1 T. Plattphản lưới
- 14' ▲ S. Pollock ▼ M. Tootle
- 16' D. Elliott11m 1-1
- HT1-1
- 49' 1-2 C. Scott
- 59' ▲ F. Preston ▼ B. Abbott
- 82' ▲ C. Malley ▼ C. Scott
- 90'+4 ▲ C. Pani ▼ G. Olley
- 90'+3 ▲ D. Greenfield ▼ M. Langstaff
- FT1-2
Đội hình
- M. Dewhurst
- J. Wright I
- M. Tootle ▼ 14'
- L. Shiels
- B. Nicholson
- S. Byrne
- T. Platt
- B. Abbott ▼ 59'
- J. Burrow
- J. Leesley
- D. Elliott
Dự bị 5
- S. Pollock ▲ 14'
- F. Preston ▲ 59'
- A. Thanoj
- J. Hanson
- S. Duxbury
- F. Marschall
- C. Magnay
- R. Tinkler
- L. Storey
- O. Bailey
- G. Olley ▼ 90'
- J. Hunter
- T. Charters
- A. Campbell
- M. Langstaff ▼ 90'
- C. Scott ▼ 82'
Dự bị 4
- C. Malley ▲ 82'
- C. Pani ▲ 90'
- D. Greenfield ▲ 90'
- J. Montgomery
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 99 - 47 | +52 | 94 | |
| 2 | 42 | 53 - 23 | +30 | 87 | |
| 3 | 42 | 68 - 37 | +31 | 80 | |
| 4 | 42 | 72 - 35 | +37 | 74 | |
| 5 | 42 | 58 - 50 | +8 | 66 | |
| 6 | 42 | 62 - 49 | +13 | 65 | |
| 7 | 42 | 63 - 57 | +6 | 63 | |
| 8 | 42 | 54 - 48 | +6 | 61 | |
| 9 | 42 | 58 - 59 | -1 | 61 | |
| 10 | 42 | 55 - 51 | +4 | 60 | |
| 11 | 42 | 60 - 55 | +5 | 57 | |
| 12 | 42 | 51 - 52 | -1 | 55 | |
| 13 | 42 | 57 - 58 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 51 - 63 | -12 | 52 | |
| 15 | 42 | 39 - 47 | -8 | 48 | |
| 16 | 42 | 70 - 71 | -1 | 47 | |
| 17 | 42 | 47 - 60 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 46 - 70 | -24 | 44 | |
| 19 | 42 | 41 - 76 | -35 | 43 | |
| 20 | 42 | 48 - 65 | -17 | 37 | |
| 21 | 42 | 37 - 78 | -41 | 37 | |
| 22 | 42 | 31 - 69 | -38 | 35 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu51
98Ghi được120
79Thủng lưới61
1.72Bàn thắng mỗi trận2.35
14Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn36
37Hiệp hai61