Salford City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Shrewsbury Town F.C.

Salford City F.C. vs Shrewsbury Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 1-2 Shrewsbury Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 24 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 2, hòa 2, Shrewsbury Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 25
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
  1. 45' L. Hoolephản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' N. Freeman T. Perry
  4. 46' T. Samuel-Ogunsuyi G. Lloyd
  5. 51' 1-1 T. Sang
  6. 63' B. Woodburn J. Grant
  7. 63' R. Longelo-Mbule C. Stockton
  8. 63' A. Oluwo A. Dorrington
  9. 69' S. Clucas T. McDermott
  10. 76' 1-2 W. Boyle
  11. 78' F. Borini H. Mnoga
  12. 87' Kelly N'Mai
  13. 90'+4 Malvind Benning
  14. 90'+6 T. Anderson I. Morgan
  15. FT1-2

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Karl Robinson
  1. 1M. Young 6.9
  2. 24A. Dorrington ▼ 63' 6.9
  3. 28Z. Awe 6.6
  4. 15B. Cooper 6.2
  5. 4O. Ashley 7.3
  6. 19H. Mnoga ▼ 78' 6.6
  7. 17J. Austerfield 6.5
  8. 8J. Grant ▼ 63' 6.5
  9. 10K. N'Mai 7.5
  10. 26R. Graydon 6.3
  11. 9C. Stockton ▼ 63' 6.5

Dự bị 7

  1. 33M. Howard
  2. 16F. Borini ▲ 78' 6.5
  3. 7B. Woodburn ▲ 63' 7.0
  4. 18M. Butcher
  5. 45R. Longelo-Mbule ▲ 63' 6.3
  6. 25P. Ehibhatiomhan
  7. 22A. Oluwo ▲ 63' 6.9
Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Michael Appleton
  1. 1M. Cox 7.9
  2. 2L. Hoole 7.2
  3. 5W. Boyle 7.9
  4. 25J. Ruffels 6.7
  5. 14T. Perry ▼ 46' 6.3
  6. 30K. Berkoe 6.6
  7. 10T. Sang 7.6
  8. 7T. McDermott ▼ 69' 6.5
  9. 3M. Benning 6.6
  10. 9G. Lloyd ▼ 46' 6.3
  11. 19I. Morgan ▼ 90' 6.9

Dự bị 7

  1. 12W. Brook
  2. 4T. Anderson ▲ 90'
  3. 16N. Freeman ▲ 46' 6.9
  4. 26S. Stubbs
  5. 6S. Clucas ▲ 69' 6.6
  6. 22T. Ojinnaka
  7. 21T. Samuel-Ogunsuyi ▲ 46' 6.5

Thống kê

012
210
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm12
4Trúng đích6
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
2Phạt góc2
2Việt vị2
14Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
327Chuyền bóng238
194Chuyền chính xác106
59%Chính xác chuyền45%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu56
95Ghi được60
79Thủng lưới91
1.48Bàn thắng mỗi trận1.07
20Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn30
57Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu