Salford City F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Shrewsbury Town F.C.

Salford City F.C. vs Shrewsbury Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 1-3 Shrewsbury Town F.C. tại FA Cup, 21 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 2, hòa 2, Shrewsbury Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 1st Round Replays
Trọng tài
Sebastian Stockbridge, England
Phong độ
LLLWW Salford City F.C.
LLWLL Shrewsbury Town F.C.
  1. 30' Oliver Norburn
  2. 33' 0-1 F. Okenabirhie
  3. 35' Omar Beckles
  4. HT0-1
  5. 60' Carl Piergianni
  6. 63' 0-2 G. Docherty · J. Emmanuel
  7. 64' L. Hogan D. Politic
  8. 64' L. Maynard D. Lloyd
  9. 66' Nathan Pond
  10. 75' L. John-Lewis A. Amadi-Holloway
  11. 77' A. Rooney · D. Whitehead 1-2
  12. 78' C. Colkett O. Norburn
  13. 88' J. Bolton G. Docherty
  14. 90' Fejiri Okenabirhie
  15. 90'+3 1-3 F. Okenabirhie
  16. FT1-3

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Alexander
  1. 1C. Neal 7.5
  2. 2S. Wiseman 6.8
  3. 6C. Piergianni 6.9
  4. 3I. Touray 6.7
  5. 23N. Pond 5.8
  6. 10D. Lloyd ▼ 64' 6.6
  7. 18D. Whitehead 6.2
  8. 11T. Walker 6.9
  9. 22D. Politic ▼ 64' 6.3
  10. 9A. Rooney 7.2
  11. 30R. Gaffney 6.2

Dự bị 6

  1. 5L. Hogan ▲ 64' 6.4
  2. 8L. Maynard ▲ 64' 6.7
  3. 12M. Crocombe
  4. 16J. Hooper
  5. 38B. Lockett
  6. 39K. Moncrieffe
Shrewsbury Town F.C.
  1. 15S. Arnold 6.3
  2. 5M. Sadler 6.6
  3. 22L. Waterfall 7.2
  4. 6O. Beckles 6.8
  5. 2J. Emmanuel 6.8
  6. 42A. Grant 6.8
  7. 29O. Norburn ▼ 78' 7.8
  8. 8G. Docherty ▼ 88' 7.9
  9. 28J. Laurent 6.9
  10. 20A. Amadi-Holloway ▼ 75' 6.5
  11. 12F. Okenabirhie ⚽2 8.4

Dự bị 7

  1. 14L. John-Lewis ▲ 75' 6.5
  2. 23C. Colkett ▲ 78' 6.6
  3. 13J. Bolton ▲ 88' 6.4
  4. 1J. Coleman
  5. 18A. Gilliead
  6. 21Abobaker Eisa
  7. 27R. Sears

Thống kê

021
530
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm20
3Trúng đích11
7Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
1Phạt góc5
1Việt vị4
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
8Cứu thua2
431Chuyền bóng426
291Chuyền chính xác294
68%Chính xác chuyền69%

So sánh

52Trận đấu59
85Ghi được77
54Thủng lưới75
1.63Bàn thắng mỗi trận1.31
21Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu