Shrewsbury Town F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Salford City F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 1-3 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 3, hòa 2, Salford City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 8
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. 1' Haji Mnoga
  2. 28' 0-1 D. Udoh · K. Harris
  3. HT0-1
  4. 46' I. England J. Marquis
  5. 47' S. Clucas · I. England 1-1
  6. 59' Brandon Cooper
  7. 64' O. Ashley H. Mnoga
  8. 64' B. Woodburn J. Grant
  9. 70' A. Oluwo B. Cooper
  10. 71' Elyh Harrison
  11. 76' G. Lloyd I. Kabia
  12. 77' N. Siri C. Stockton
  13. 82' 1-2 B. Woodburn
  14. 89' C. Stewart T. McDermott
  15. 90' 1-3 D. Udoh · K. Cesay
  16. FT1-3

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Michael Antony Appleton
  1. 1E. Harrison 5.9
  2. 26S. Stubbs 6.5
  3. 4T. Anderson 6.2
  4. 5W. Boyle 6.7
  5. 10T. Sang 7.0
  6. 14T. Perry 6.9
  7. 7T. McDermott ▼ 89' 6.3
  8. 6S. Clucas 7.6
  9. 27J. Marquis ▼ 46' 6.2
  10. 48B. Ihionvien 6.3
  11. 20I. Kabia ▼ 76' 7.3

Dự bị 7

  1. 12W. Brook
  2. 2L. Hoole
  3. 8H. Biggins
  4. 9G. Lloyd ▲ 76' 6.3
  5. 22A. Nsiala
  6. 24C. Stewart ▲ 89' 6.5
  7. 38I. England ▲ 46' 6.2
Salford City F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Karl Robinson
  1. 1M. Young 6.6
  2. 15B. Cooper ▼ 70' 6.5
  3. 5M. Rose 7.3
  4. 29L. Garbutt 7.2
  5. 18M. Butcher 7.5
  6. 19H. Mnoga ▼ 64' 6.3
  7. 21K. Cesay 7.3
  8. 8J. Grant ▼ 64' 6.3
  9. 14K. Harris 7.2
  10. 23D. Udoh ⚽2 9.0
  11. 9C. Stockton ▼ 77' 6.2

Dự bị 7

  1. 33M. Howard
  2. 4O. Ashley ▲ 64' 6.6
  3. 6O. Turton
  4. 7B. Woodburn ▲ 64' 7.6
  5. 17J. Austerfield
  6. 22A. Oluwo ▲ 70' 7.2
  7. 27N. Siri ▲ 77' 6.7

Thống kê

017
420
44%Kiểm soát bóng56%
17Dứt điểm11
3Trúng đích3
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn3
7Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
264Chuyền bóng350
152Chuyền chính xác245
58%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu64
60Ghi được95
91Thủng lưới79
1.07Bàn thắng mỗi trận1.48
15Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu