Crawley Town F.C. vs Chesterfield F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crawley Town F.C. 1-1 Chesterfield F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Crawley Town F.C. thắng 1, hòa 3, Chesterfield F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 34
- Phong độ
- WLDLL Crawley Town F.C.
- WLDDW Chesterfield F.C.
- 9' Liam Mandeville
- 27' ▲ J. Russell ▼ L. Richards
- 39' 0-1 L. Mandeville
- HT0-1
- 46' ▲ T. Richards ▼ J. Ferizaj
- 49' Kellan Gordon
- 58' ▲ W. Grigg ▼ L. Bonis
- 58' ▲ A. Dobra ▼ L. Mandeville
- 59' ▲ J. Berry-McNally ▼ D. Duffy
- 65' Taylor Richards
- 66' ▲ H. Forster ▼ A. Adeyemo
- 72' ▲ D. Pereira ▼ K. Lolos
- 73' Johnny Russell
- 77' ▲ T. Naylor ▼ D. Markanday
- 80' Ryan Stirk
- 85' Geraldo Bajrami
- 90' J. Williams · R. Darcy 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 35J. Chapman 6.9
- 5C. Barker 6.3
- 4G. Bajrami 7.3
- 12L. Richards ▼ 27' 6.9
- 41K. Gordon 6.9
- 26J. Williams ⚽ 7.9
- 20J. Ferizaj ▼ 46' 6.3
- 22A. Adeyemo ▼ 66' 6.7
- 49R. Darcy ⇢ 7.0
- 44K. Lolos ▼ 72' 6.9
- 99D. Orsi-Dadomo 6.3
Dự bị 6
- 31A. Odimayo
- 19D. Pereira ▲ 72' 6.9
- 38T. Adeyemo
- 16J. Russell ▲ 27' 6.3
- 32T. Richards ▲ 46' 6.3
- 7H. Forster ▲ 66' 6.3
- 1Z. Hemming 6.3
- 29S. Curtis 7.0
- 22C. Dunkley 6.2
- 26S. Swinkels 6.3
- 46T. Pearce 6.6
- 36S. Braybrooke 6.9
- 8R. Stirk 7.6
- 24D. Markanday ▼ 77' 6.6
- 7L. Mandeville ⚽ ▼ 58' 7.3
- 11D. Duffy ▼ 59' 6.9
- 10L. Bonis ▼ 58' 6.3
Dự bị 7
- 9W. Grigg ▲ 58' 6.2
- 6K. McFadzean
- 44J. Donacien
- 4T. Naylor ▲ 77' 6.7
- 28J. Berry-McNally ▲ 59' 6.9
- 17A. Dobra ▲ 58' 6.6
- 25W. Dickson
Thống kê
04⚑4
⚑420
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm15
4Trúng đích6
11Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
4Phạt góc4
2Việt vị4
11Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
5Cứu thua3
319Chuyền bóng328
219Chuyền chính xác215
69%Chính xác chuyền66%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 71 - 46 | +25 | 87 | |
| 2 | 46 | 86 - 45 | +41 | 86 | |
| 3 | 46 | 66 - 33 | +33 | 82 | |
| 4 | 46 | 61 - 51 | +10 | 81 | |
| 5 | 46 | 74 - 52 | +22 | 80 | |
| 6 | 46 | 71 - 56 | +15 | 79 | |
| 7 | 46 | 74 - 50 | +24 | 78 | |
| 8 | 46 | 70 - 53 | +17 | 76 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 44 | +16 | 68 | |
| 11 | 46 | 64 - 58 | +6 | 67 | |
| 12 | 46 | 62 - 49 | +13 | 66 | |
| 13 | 46 | 56 - 56 | 0 | 65 | |
| 14 | 46 | 56 - 65 | -9 | 62 | |
| 15 | 46 | 57 - 58 | -1 | 61 | |
| 16 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 17 | 46 | 53 - 72 | -19 | 53 | |
| 18 | 46 | 53 - 79 | -26 | 52 | |
| 19 | 46 | 42 - 69 | -27 | 49 | |
| 20 | 46 | 48 - 77 | -29 | 43 | |
| 21 | 46 | 54 - 79 | -25 | 41 | |
| 22 | 46 | 44 - 68 | -24 | 40 | |
| 23 | 46 | 39 - 68 | -29 | 39 | |
| 24 | 46 | 45 - 78 | -33 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu58
67Ghi được85
88Thủng lưới81
1.18Bàn thắng mỗi trận1.47
13Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn28
43Hiệp hai46