Swindon Town F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Colchester United F.C.

Swindon Town F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 0-0 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 3, hòa 2, Colchester United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 14
Phong độ
DWLWW Swindon Town F.C.
DWWLL Colchester United F.C.
  1. HT0-0
  2. 59' T. Nichols F. Munroe
  3. 62' Thomas Wilson-Brown
  4. 66' J. McGregor T. Wilson-Brown
  5. 66' O. Palmer B. Bodin
  6. 68' O. Edwards K. Lisbie
  7. 76' S. Tovide M. Mbick
  8. 78' J. Knight-Lebel F. Mabete
  9. 78' P. Glatzel D. Oldaker
  10. 90'+8 J. Williams A. Read
  11. FT0-0

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Ian Scott Holloway
  1. 1C. Ripley 7.0
  2. 5W. Wright 7.2
  3. 3F. Mabete ▼ 78' 6.9
  4. 16T. Wilson-Brown ▼ 66' 6.9
  5. 19J. Snowdon 6.2
  6. 8O. Clarke 6.2
  7. 18G. Kilkenny 7.2
  8. 26F. Munroe ▼ 59' 6.5
  9. 31B. Bodin ▼ 66' 6.9
  10. 23A. Drinan 6.9
  11. 44D. Oldaker ▼ 78' 6.6

Dự bị 7

  1. 12L. Ward
  2. 22J. Knight-Lebel ▲ 78' 6.9
  3. 33J. McGregor ▲ 66' 6.9
  4. 20P. Ehibhatiomhan
  5. 9P. Glatzel ▲ 78' 6.5
  6. 7T. Nichols ▲ 59' 6.6
  7. 28O. Palmer ▲ 66' 6.5
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Cowley
  1. 1M. Macey 6.3
  2. 2R. Hunt 7.2
  3. 5J. Tucker 7.0
  4. 24H. Araujo 7.2
  5. 3E. Iandolo 7.7
  6. 16A. Read ▼ 90' 7.2
  7. 8T. Bishop 6.9
  8. 14K. Lisbie ▼ 68' 6.7
  9. 10J. Payne 6.2
  10. 7H. Anderson 7.0
  11. 33M. Mbick ▼ 76' 6.9

Dự bị 7

  1. 12T. Smith
  2. 26J. Powell
  3. 21O. Edwards ▲ 68' 6.5
  4. 19W. Goodwin
  5. 44S. Kuffour
  6. 9S. Tovide ▲ 76' 6.5
  7. 17J. Williams ▲ 90'

Thống kê

011
500
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm9
2Trúng đích1
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
1Phạt góc5
0Việt vị5
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
1Cứu thua1
466Chuyền bóng416
360Chuyền chính xác308
77%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu55
107Ghi được78
74Thủng lưới59
1.81Bàn thắng mỗi trận1.42
18Giữ sạch lưới13
41Trên 2.5 bàn21
60Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu