Barnet F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Colchester United F.C.

Barnet F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnet F.C. 1-1 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Barnet F.C. thắng 2, hòa 2, Colchester United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 6
Sân vận động
The Hive Stadium, London
Phong độ
WDDDW Barnet F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. 9' 0-1 J. Tucker · H. Anderson
  2. 39' Ryan Glover
  3. HT0-1
  4. 68' L. Ndlovu A. Hartigan
  5. 74' K. Lisbie S. Tovide
  6. 75' D. Gape T. Bishop
  7. 80' K. Smith O. Hawkins
  8. 81' D. Adeniran N. Ofoborh
  9. 82' A. Akande O. Edwards
  10. 88' R. Galvin R. Glover
  11. 90'+5 Adam Senior
  12. 90'+1 J. Williams J. Payne
  13. 90' D. Collinge · I. Kanu 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

Barnet F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Dean Brennan
  1. 29C. Slicker 6.6
  2. 4D. Collinge 7.7
  3. 22O. Kensdale 7.2
  4. 5A. Senior 6.6
  5. 11I. Kanu 7.7
  6. 15R. Glover ▼ 88' 7.3
  7. 18A. Hartigan ▼ 68' 7.2
  8. 19M. Shelton 6.5
  9. 28N. Ofoborh ▼ 81' 6.2
  10. 10C. Stead 6.5
  11. 12O. Hawkins ▼ 80' 6.5

Dự bị 7

  1. 13O. Evans
  2. 3R. Galvin ▲ 88' 6.6
  3. 7S. High
  4. 9L. Ndlovu ▲ 68' 6.5
  5. 23K. Smith ▲ 80' 6.9
  6. 24R. Crichlow-Noble
  7. 35D. Adeniran ▲ 81' 6.3
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Cowley
  1. 1M. Macey 7.9
  2. 2R. Hunt 6.6
  3. 5J. Tucker 8.7
  4. 6T. Flanagan 6.6
  5. 26J. Powell 6.9
  6. 8T. Bishop ▼ 75' 7.0
  7. 16A. Read 6.6
  8. 7H. Anderson 6.9
  9. 10J. Payne ▼ 90' 5.9
  10. 21O. Edwards ▼ 82' 6.0
  11. 9S. Tovide ▼ 74' 6.2

Dự bị 7

  1. 12T. Smith
  2. 23A. Akande ▲ 82' 6.3
  3. 14K. Lisbie ▲ 74' 6.6
  4. 15D. Gape ▲ 75' 6.5
  5. 17J. Williams ▲ 90'
  6. 20J. Baldwin
  7. 30K. Vincent-Young

Thống kê

028
300
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm7
6Trúng đích2
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
8Phạt góc3
1Việt vị5
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
1Cứu thua5
353Chuyền bóng216
247Chuyền chính xác122
70%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu55
87Ghi được78
70Thủng lưới59
1.55Bàn thắng mỗi trận1.42
17Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn21
45Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu