Hartlepool United F.C. vs Grimsby Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hartlepool United F.C. 2-1 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hartlepool United F.C. thắng 3, hòa 0, Grimsby Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 17
- Sân vận động
- The Suit Direct Stadium, Hartlepool, County Durham
- Trọng tài
- S. Barrott
- Phong độ
- LLLWL Hartlepool United F.C.
- WDDDD Grimsby Town F.C.
- 6' 0-1 G. Holohan
- 17' Reghan Tumilty
- 18' Bryn Morris
- 31' Luke Waterfall
- HT0-1
- 56' Alex Lacey
- 63' ▲ A. Pepple ▼ R. Taylor
- 70' ▲ K. Green ▼ L. Richardson
- 73' ▲ T. Robinson ▼ N. Featherstone
- 78' A. Lacey · D. Ferguson 1-1
- 82' N. Maherphản lưới 2-1
- 85' ▲ K. Simmonds ▼ B. Morris
- 85' ▲ O. Khan ▼ N. Maher
- 86' ▲ E. Taylor ▼ W. McDonald
- 90'+3 ▲ B. Paterson ▼ C. Oduor
- FT2-1
Đội hình
- 1B. Killip 6.9
- 5E. Murray 6.9
- 24A. Lacey ⚽ 7.9
- 3D. Ferguson ⇢ 7.3
- 26R. Tumilty 6.3
- 8N. Featherstone ▼ 73' 6.6
- 20M. Sylla 6.9
- 27C. Oduor ▼ 90' 7.2
- 10C. Cooke 6.9
- 11W. McDonald ▼ 86' 6.7
- 9J. Umerah 6.9
Dự bị 7
- 33T. Robinson ▲ 73' 6.5
- 17E. Taylor ▲ 86' 6.3
- 14B. Paterson ▲ 90'
- 7J. Hastie
- 29L. Stephenson
- 21K. Letheren
- 18M. Ndjoli
- 1M. Crocombe 6.2
- 2M. Efete 7.2
- 26A. Smith 6.7
- 6L. Waterfall 6.5
- 31N. Maher ▼ 85' 6.7
- 22D. Amos 6.5
- 8G. Holohan ⚽ 7.6
- 17B. Morris ▼ 85' 7.5
- 15H. Clifton 6.9
- 29R. Taylor ▼ 63' 6.6
- 19L. Richardson ▼ 70' 6.9
Dự bị 7
- 23A. Pepple ▲ 63' 6.2
- 4K. Green ▲ 70' 5.9
- 21K. Simmonds ▲ 85' 6.3
- 11O. Khan ▲ 85' 6.3
- 5S. Pearson
- 16A. Hunt
- 32J. Cropper
Thống kê
02⚑4
⚑620
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm11
3Trúng đích4
2Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
4Phạt góc6
1Việt vị3
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
427Chuyền bóng336
285Chuyền chính xác203
67%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 34 | +27 | 91 | |
| 2 | 46 | 61 - 39 | +22 | 85 | |
| 3 | 46 | 62 - 42 | +20 | 83 | |
| 4 | 46 | 65 - 37 | +28 | 79 | |
| 5 | 46 | 66 - 43 | +23 | 76 | |
| 6 | 46 | 61 - 43 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 72 - 54 | +18 | 75 | |
| 8 | 46 | 72 - 55 | +17 | 75 | |
| 9 | 46 | 47 - 53 | -6 | 62 | |
| 10 | 46 | 61 - 55 | +6 | 61 | |
| 11 | 46 | 49 - 56 | -7 | 61 | |
| 12 | 46 | 45 - 48 | -3 | 58 | |
| 13 | 46 | 48 - 60 | -12 | 58 | |
| 14 | 46 | 46 - 58 | -12 | 58 | |
| 15 | 46 | 53 - 56 | -3 | 57 | |
| 16 | 46 | 46 - 49 | -3 | 55 | |
| 17 | 46 | 36 - 49 | -13 | 55 | |
| 18 | 46 | 46 - 65 | -19 | 55 | |
| 19 | 46 | 59 - 68 | -9 | 52 | |
| 20 | 46 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 21 | 46 | 48 - 60 | -12 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 71 | -23 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 78 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 46 - 70 | -24 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu62
72Ghi được78
101Thủng lưới74
1.18Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới22
31Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai40