Bristol Rovers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Colchester United F.C.

Bristol Rovers F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 1-0 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 15 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bristol Rovers F.C. thắng 3, hòa 2, Colchester United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 37
Sân vận động
Memorial Stadium, Bristol, Gloucestershire
Trọng tài
S. Allison
Phong độ
WDWWW Bristol Rovers F.C.
DWWLL Colchester United F.C.
  1. 15' Cole Skuse
  2. 42' Luke Hannant
  3. HT0-0
  4. 49' E. Anderson 1-0
  5. 69' H. Saunders H. Anderson
  6. 70' Owura Edwards
  7. 76' J. Akinde L. Hannant
  8. 80' G. Whelan S. Finley
  9. 85' R. Loft E. Anderson
  10. 85' C. Andrews C. Skuse
  11. 90'+2 Antony Evans
  12. FT1-0

Đội hình

Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Barton
  1. 1J. Belshaw 7.2
  2. 16N. Wilmer-Anderton 6.9
  3. 17C. Taylor 6.6
  4. 15P. Coutts 7.3
  5. 6S. Finley ▼ 80' 7.2
  6. 19H. Anderson ▼ 69' 6.3
  7. 12E. Anderson ▼ 85' 8.3
  8. 21A. Evans 7.2
  9. 2J. Connolly 7.2
  10. 30L. Hoole 6.6
  11. 10A. Collins 6.7

Dự bị 7

  1. 22H. Saunders ▲ 69' 6.3
  2. 26G. Whelan ▲ 80' 6.7
  3. 38R. Loft ▲ 85' 6.5
  4. 25C. Harries
  5. 7L. Thomas
  6. 35J. Ward
  7. 20T. Clarke
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Brown
  1. 29S. George 6.7
  2. 4L. Chambers 6.7
  3. 18T. Eastman 7.0
  4. 27C. Coxe 6.9
  5. 17M. Kenlock 6.9
  6. 8C. Skuse ▼ 85' 6.7
  7. 7L. Hannant ▼ 76' 6.6
  8. 6B. Sarpong-Wiredu 7.2
  9. 14N. Chilvers 7.2
  10. 11F. Sears 6.6
  11. 12O. Edwards 5.9

Dự bị 7

  1. 24J. Akinde ▲ 76' 6.3
  2. 16C. Andrews ▲ 85' 6.3
  3. 22J. Tchamadeu
  4. 46T. Wright
  5. 2M. Welch-Hayes
  6. 23S. Hornby
  7. 33M. Miranda

Thống kê

013
730
68%Kiểm soát bóng32%
10Dứt điểm9
4Trúng đích3
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
3Phạt góc7
0Việt vị2
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
589Chuyền bóng260
492Chuyền chính xác172
84%Chính xác chuyền66%

So sánh

58Trận đấu60
91Ghi được65
70Thủng lưới78
1.57Bàn thắng mỗi trận1.08
19Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu