Walsall F.C. vs Northampton Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 0-1 Northampton Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 4, hòa 3, Northampton Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
- Sân vận động
- Banks's Stadium, Walsall, West Midlands
- Trọng tài
- S. Stockbridge
- Phong độ
- DWDDD Walsall F.C.
- LDDWL Northampton Town F.C.
- 10' 0-1 L. Appéré · M. Pinnock
- HT0-1
- 46' ▲ P. Lewis ▼ A. McGowan
- 65' Louis Appéré
- 66' Liam Kinsella
- 67' ▲ B. Lubala ▼ J. Sowerby
- 71' ▲ B. Kiernan ▼ R. Devine
- 71' ▲ T. Shade ▼ E. Osadebe
- 77' ▲ J. Labadie ▼ J. Earing
- 88' Joss Labadie
- 88' Shaun McWilliams
- 89' ▲ I. Kanu ▼ A. Koiki
- FT0-1
Đội hình
- 12C. Rushworth 7.3
- 24R. Menayese 7.2
- 5D. Daniels 6.5
- 2H. White 6.5
- 30R. Devine ▼ 71' 6.9
- 18T. Leak 6.7
- 8L. Kinsella 7.3
- 10E. Osadebe ▼ 71' 6.2
- 17J. Earing ▼ 77' 6.9
- 9C. Wilkinson 6.2
- 11G. Miller 6.7
Dự bị 7
- 7B. Kiernan ▲ 71' 6.3
- 28T. Shade ▲ 71' 6.3
- 4J. Labadie ▲ 77' 7.0
- 32S. Willock
- 1J. Rose
- 20S. Perry
- 16A. Bates
- 1L. Roberts 7.6
- 5J. Guthrie 7.3
- 3A. McGowan ▼ 46' 6.6
- 6F. Horsfall 7.2
- 20T. Magloire 6.9
- 14A. Koiki ▼ 89' 6.7
- 11M. Pinnock ⚽ 7.9
- 4J. Sowerby ▼ 67' 6.9
- 17S. McWilliams 6.6
- 7S. Hoskins 6.6
- 24L. Appéré 6.2
Dự bị 7
- 8P. Lewis ▲ 46' 7.2
- 10B. Lubala ▲ 67' 5.9
- 19I. Kanu ▲ 89' 6.3
- 21J. Eppiah
- 32D. Rose
- 26J. Maxted
- 2M. Harriman
Thống kê
02⚑4
⚑220
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm8
3Trúng đích7
2Chệch đích0
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị1
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
6Cứu thua3
391Chuyền bóng317
232Chuyền chính xác145
59%Chính xác chuyền46%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 44 | +31 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 41 | +24 | 84 | |
| 3 | 46 | 71 - 49 | +22 | 80 | |
| 4 | 46 | 60 - 38 | +22 | 80 | |
| 5 | 46 | 67 - 46 | +21 | 78 | |
| 6 | 46 | 77 - 54 | +23 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 52 | +15 | 77 | |
| 8 | 46 | 69 - 53 | +16 | 76 | |
| 9 | 46 | 53 - 40 | +13 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 46 | +14 | 70 | |
| 11 | 46 | 67 - 58 | +9 | 69 | |
| 12 | 46 | 56 - 66 | -10 | 61 | |
| 13 | 46 | 62 - 47 | +15 | 58 | |
| 14 | 46 | 53 - 55 | -2 | 58 | |
| 15 | 46 | 48 - 60 | -12 | 55 | |
| 16 | 46 | 47 - 60 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 44 - 64 | -20 | 54 | |
| 18 | 46 | 51 - 59 | -8 | 53 | |
| 19 | 46 | 64 - 75 | -11 | 53 | |
| 20 | 46 | 39 - 62 | -23 | 53 | |
| 21 | 46 | 45 - 68 | -23 | 47 | |
| 22 | 46 | 44 - 57 | -13 | 44 | |
| 23 | 46 | 46 - 75 | -29 | 38 | |
| 24 | 46 | 29 - 90 | -61 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu61
57Ghi được75
77Thủng lưới63
0.98Bàn thắng mỗi trận1.23
15Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai32