Northampton Town F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Walsall F.C.

Northampton Town F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 4-2 Walsall F.C. tại Football League Trophy, 14 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 3, hòa 3, Walsall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Round of 16
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
DWDDD Walsall F.C.
  1. 5' 0-1 A. Adomah · L. Warrington
  2. 18' K. Swyer · J. Vale 1-1
  3. 24' Mason Hancock
  4. HT1-1
  5. 46' D. Kanu J. Matt
  6. 46' J. Hollman A. Pattison
  7. 48' K. Swyer · M. Jacobs 2-1
  8. 55' Jake Hollman
  9. 57' J. Jellis C. Clarke
  10. 62' S. Hoskins · J. Vale 3-1
  11. 64' P. Farquharson H. Burke
  12. 65' V. Harper M. Hancock
  13. 70' C. McCarthy J. Perkins
  14. 70' N. Guinness-Walker J. Vale
  15. 70' K. Edwards K. Swyer
  16. 71' T. Eaves M. Dyche
  17. 75' 3-2 D. Kanu · R. Richards
  18. 79' Michael Jacobs
  19. 90' T. Eaves11m 4-2
  20. FT4-2

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kevin Anthony Jance Nolan
  1. 1L. Burge 6.3
  2. 2J. Burroughs 6.2
  3. 6J. Willis 6.6
  4. 35M. Dyche ▼ 71' 6.5
  5. 11K. Swyer ▼ 70' 7.3
  6. 4D. Campbell 7.0
  7. 17M. Jacobs 6.6
  8. 21J. Perkins ▼ 70' 6.2
  9. 7S. Hoskins 7.3
  10. 16J. Wormleighton 6.9
  11. 27J. Vale ⇢2 ▼ 70' 7.3

Dự bị 7

  1. 34R. Fitzsimons
  2. 3C. McCarthy ▲ 70' 6.7
  3. 5J. Guthrie
  4. 9T. Eaves ▲ 71' 7.2
  5. 10E. List
  6. 12N. Guinness-Walker ▲ 70' 6.2
  7. 22K. Edwards ▲ 70' 7.3
Walsall F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Mathew John Sadler
  1. 12S. Hornby 6.0
  2. 5H. Burke ▼ 64' 6.0
  3. 59S. Straw 5.3
  4. 33R. Browne 5.6
  5. 28L. Warrington 7.2
  6. 37A. Adomah 7.5
  7. 23A. Pattison ▼ 46' 6.5
  8. 17C. Clarke ▼ 57' 6.2
  9. 3M. Hancock ▼ 65' 6.2
  10. 31R. Richards 6.9
  11. 9J. Matt ▼ 46' 6.2

Dự bị 7

  1. 21J. Kilroy
  2. 6P. Farquharson ▲ 64' 5.7
  3. 8C. Lakin
  4. 15D. Kanu ▲ 46' 7.5
  5. 18V. Harper ▲ 65' 6.5
  6. 22J. Jellis ▲ 57' 6.3
  7. 32J. Hollman ▲ 46' 6.3

Thống kê

0110
220
57%Kiểm soát bóng43%
22Dứt điểm4
8Trúng đích3
4Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm0
10Bị chặn0
10Phạt góc2
1Việt vị2
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
372Chuyền bóng301
245Chuyền chính xác193
66%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolton Wanderers
3 10 - 2 +8 9
1
Bristol Rovers F.C.
3 6 - 4 +2 8
1
Cardiff City F.C.
3 4 - 2 +2 6
1
Colchester United F.C.
3 6 - 2 +4 9
1
Crewe Alexandra F.C.
3 12 - 2 +10 9
1
Doncaster Rovers F.C.
3 8 - 2 +6 9
1
Harrogate Town A.F.C.
3 5 - 1 +4 9
1
Leyton Orient F.C.
3 6 - 2 +4 9
1
Lincoln City F.C.
3 8 - 0 +8 9
1
Luton Town F.C.
3 8 - 5 +3 6
1
Northampton Town F.C.
3 6 - 1 +5 9
1
Port Vale F.C.
3 9 - 4 +5 7
1
Salford City F.C.
3 9 - 3 +6 9
1
Stevenage F.C.
3 12 - 4 +8 9
1
Swindon Town F.C.
3 9 - 5 +4 6
1
Tranmere Rovers F.C.
3 6 - 4 +2 8
2
Barnsley F.C.
3 6 - 6 0 3
2
Bradford City A.F.C.
3 8 - 5 +3 6
2
Cambridge United F.C.
3 6 - 4 +2 6
2
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
3 8 - 3 +5 6
2
Chesterfield F.C.
3 4 - 9 -5 4
2
Exeter City F.C.
3 5 - 4 +1 6
2
Fleetwood Town F.C.
3 9 - 5 +4 7
2
Huddersfield Town A.F.C.
3 9 - 4 +5 6
2
Peterborough United F.C.
3 7 - 6 +1 6
2
Plymouth Argyle F.C.
3 8 - 3 +5 6
2
Rotherham United F.C.
3 7 - 5 +2 6
2
Stockport County F.C.
3 7 - 7 0 5
2
Walsall F.C.
3 3 - 2 +1 5
2
West Ham United U21
3 9 - 6 +3 6
2
Wimbledon F.C.
3 6 - 7 -1 6
2
Wycombe Wanderers F.C.
3 7 - 3 +4 6
3
Accrington F.C.
3 5 - 6 -1 4
3
Barnet F.C.
3 5 - 7 -2 5
3
Barrow A.F.C.
3 3 - 7 -4 3
3
Bromley F.C.
3 5 - 7 -2 2
3
Burton Albion F.C.
3 3 - 4 -1 3
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
3 6 - 4 +2 6
3
Cheltenham Town F.C.
3 2 - 5 -3 2
3
Crawley Town F.C.
3 6 - 6 0 3
3
Gillingham F.C.
3 5 - 6 -1 3
3
Grimsby Town F.C.
3 6 - 8 -2 3
3
Manchester City F.C. U21
3 7 - 8 -1 3
3
Manchester United F.C. U21
3 4 - 8 -4 3
3
Newcastle United U21
3 5 - 11 -6 2
3
Newport County A.F.C.
3 2 - 3 -1 3
3
Shrewsbury Town F.C.
3 5 - 6 -1 3
3
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
3 7 - 10 -3 3
4
Aston Villa F.C. U21
3 4 - 9 -5 0
4
Brighton & Hove Albion U21
3 2 - 5 -3 1
4
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
3 6 - 8 -2 3
4
Chelsea F.C. U21
3 1 - 6 -5 1
4
Crystal Palace F.C. U21
3 6 - 11 -5 1
4
Everton F.C. U21
3 5 - 12 -7 0
4
Fulham F.C. U21
3 2 - 9 -7 0
4
Leeds United U21
3 3 - 11 -8 0
4
Liverpool F.C. U21
3 2 - 6 -4 2
4
Mansfield Town F.C.
3 3 - 6 -3 1
4
Milton Keynes Dons F.C.
3 1 - 10 -9 0
4
Nottingham Forest F.C. U21
3 3 - 6 -3 1
4
Notts County F.C.
3 2 - 6 -4 3
4
Oldham Athletic A.F.C.
3 5 - 14 -9 0
4
Tottenham Hotspur U21
3 8 - 12 -4 2
4
Wigan Athletic
3 2 - 5 -3 1
EFL Trophy (Play Offs)

So sánh

61Trận đấu59
59Ghi được79
93Thủng lưới71
0.97Bàn thắng mỗi trận1.34
16Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu